Tìm thấy 395 hồ sơ cho “Trần Văn Thọ”.

  1. Trần Văn Thoái Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 15/12/1971 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 34 · Hàng C · Lô T.Bình Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Thoại Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 1982 An táng tại: Xã Trung Hoà, Xã Trung Hòa, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Thoảng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Hoàng Nam, Xã Hoàng Nam, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
  4. Trần Văn Thòi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Trà Ôn, Xã Vĩnh Xuân, Huyện Trà Ôn, Vĩnh Long Hàng H1 Xem chi tiết →
  5. Trần Văn Thói Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 5/1/1968 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 27 · Hàng S · Lô H.Hưng Xem chi tiết →
  6. Trần Văn Thóp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/2/1971 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 18 · Hàng G · Lô H.Hưng Xem chi tiết →
  7. Trần Văn Thôi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Duyên Hải, Xã Long Toàn, Huyện Duyên Hải, Trà Vinh Hàng 1 · Lô 9 · Khu A Xem chi tiết →
  8. Trần Văn Thôn Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 15/1/1969 An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 1154 Xem chi tiết →
  9. Trần Văn Thôn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/6/1968 An táng tại: xã Hiền ninh, Xã Hiền Ninh, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 4 · Hàng 3 · Lô 6 Xem chi tiết →
  10. Trần Văn Thông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: huyện Châu Thành, Xã Hòa Ân, Huyện Cầu Kè, Trà Vinh Hàng 7 · Lô 5 Xem chi tiết →
  11. Trần Văn Thông Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 10/7/1966 An táng tại: NTLS T.phố Quy Nhơn, Thành phố Qui Nhơn, Bình Định Số mộ 12 · Hàng 12 · Khu B Xem chi tiết →
  12. Trần Văn Thông Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 6/1972 An táng tại: Xã Nghĩa Phú, Xã Nghĩa Phú, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 154 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  13. Trần Văn Thông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/5/1952 An táng tại: xã Quảng lưu, Xã Quảng Lưu, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 4 · Hàng 4 · Lô 2 Xem chi tiết →
  14. Trần Văn Thông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/12/1967 An táng tại: Vang Quới, Xã Vang Quới Đông, Huyện Bình Đại, Bến Tre Số mộ 43 · Hàng 2 · Lô 2 · Khu A Xem chi tiết →
  15. Trần Văn Thông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/12/1965 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 9 · Hàng C · Lô Hà Bắc Xem chi tiết →
  16. Trần Văn Thơi Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 24/9/1967 An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 1159 Xem chi tiết →
  17. Trần Văn Thơi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1965 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 125 · Lô x · Khu x Xem chi tiết →
  18. Trần Văn Thơi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/2/1972 An táng tại: Vang Quới, Xã Vang Quới Đông, Huyện Bình Đại, Bến Tre Số mộ 116 · Hàng 1 · Lô 2 · Khu B Xem chi tiết →
  19. Trần Văn Thơm Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 17/5/1954 An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 1162 Xem chi tiết →
  20. Trần Văn Thỏa Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 11/12/1978 An táng tại: Mộc Hóa, Thị trấn Mộc Hóa, Huyện Mộc Hóa, Long An Số mộ 1 Xem chi tiết →

Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Văn Thọ C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1945 · Hòa Bình, Quảng Hải, Quảng Xương, Thanh Hóa Hy sinh: 04/04/1966 Mai táng ban đầu: Tại xóm 5 C07 Gia Lai
  2. Trần Văn Thọ D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1940 · Thụy Hùng, Văn Lãng Hy sinh: 20/04/1971 Mai táng ban đầu: (69-98)05 k5 Gia Lai
  3. Trần Văn Thọ D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1940 · Thụy Hùng, Văn Lãng Hy sinh: 20/04/1971 Mai táng ban đầu: (69-98)05 k5 Gia Lai