Tìm thấy 395 hồ sơ cho “Trần Văn Thọ”.

  1. Trần Văn Tho Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Ân Tín, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 14 · Khu B Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Thơ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1979 An táng tại: Nghĩa Trang Hồng Giang, Bắc Giang Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Thọ Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 15/9/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 26 · Hàng 11 · Lô 2 Xem chi tiết →
  4. Trần Văn Thọ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1969 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  5. Trần Văn Thọ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1969 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  6. Trần Văn Thố Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 6/3/1969 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 561 · Hàng Hàng 17 Xem chi tiết →
  7. Trần Văn Thơ Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Hạ Lễ, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Xem chi tiết →
  8. Trần Văn Thọ Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Văn Nhuệ, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 90 · Hàng 18 Xem chi tiết →
  9. Trần Văn Thọ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 499 Xem chi tiết →
  10. Trần Văn Thọ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Lai Hà, Lai Châu Xem chi tiết →
  11. Trần Văn Thố Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Phố Nối, Huyện Mỹ Hào, Hưng Yên Số mộ 175 Xem chi tiết →
  12. Trần Văn Tho Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 5/5/1973 An táng tại: Huyện Trà Cú, Huyện Trà Cú, Trà Vinh Xem chi tiết →
  13. Trần Văn Thơ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tam Thái, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 592 · Hàng 16 Xem chi tiết →
  14. Trần Văn Thọ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/11/1967 An táng tại: Huyện Trà Cú, Huyện Trà Cú, Trà Vinh Hàng 4 · Lô 1 · Khu B Xem chi tiết →
  15. Trần Văn Thọ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/3/1979 An táng tại: Tân Châu, Thị Xã Tân Châu, An Giang Số mộ 157 · Khu A4 Xem chi tiết →
  16. Trần Văn Thọ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Phước Long, Huyện Phước Long, Bạc Liêu Số mộ 7 · Khu A Xem chi tiết →
  17. Trần Văn Thọ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1968 An táng tại: Huyện Kỳ Anh, Huyện Kỳ Anh, Hà Tĩnh Số mộ 523 Xem chi tiết →
  18. Trần Văn Thọ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/4/1967 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 454 · Hàng 16 · Lô 4 Xem chi tiết →
  19. Trần Văn Thó Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NT xã Điện Trung, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 15 · Hàng 4 · Lô G Xem chi tiết →
  20. Trần Văn Thơ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/3/1952 An táng tại: Nghĩa Trang Song Khê, Huyện Yên Dũng, Bắc Giang Xem chi tiết →

Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Văn Thọ C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1945 · Hòa Bình, Quảng Hải, Quảng Xương, Thanh Hóa Hy sinh: 04/04/1966 Mai táng ban đầu: Tại xóm 5 C07 Gia Lai
  2. Trần Văn Thọ D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1940 · Thụy Hùng, Văn Lãng Hy sinh: 20/04/1971 Mai táng ban đầu: (69-98)05 k5 Gia Lai
  3. Trần Văn Thọ D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1940 · Thụy Hùng, Văn Lãng Hy sinh: 20/04/1971 Mai táng ban đầu: (69-98)05 k5 Gia Lai