Tìm thấy 126 hồ sơ cho “Trần Văn Thải”.

  1. Trần Văn Thái Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 04/06/1969 Quê quán: Khu 2 - Ninh Giang - Hải Hưng Đơn vị: K13 An táng tại: NTLS BÙ GIA MẬP TỈNH BÌNH PHƯỚC D1, 4, 26 Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Thái Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 27/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, Xã Long Phước, Huyện Long Thành, Đồng Nai Số mộ 3 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Thái Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 30/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, Xã Long Phước, Huyện Long Thành, Đồng Nai Số mộ 6 · Hàng 6 · Khu L Xem chi tiết →
  4. Trần Văn Thái Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 12/1967 An táng tại: Nghĩa trang thị trấn Phú Xuyên, Thị trấn Phú Xuyên, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Số mộ 2 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  5. Trần Văn Thái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/6/1972 Quê quán: Sơn Hải, Sơn Hải An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  6. Trần văn Thái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/8/1967 An táng tại: Thị trấn Nông Trường Việt trung, Thị trấn NT Việt Trung, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 4 · Lô 2 Xem chi tiết →
  7. Trần văn Thái Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 19/6/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 69 · Lô 15 Xem chi tiết →
  8. Trần Văn Thái Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M26 · Hàng H12 · Khu A1 Xem chi tiết →
  9. Trần Văn Thái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Đại Từ, Bắc Thái, Bắc Thái An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  10. Trần Văn Thái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/10/1969 Quê quán: Lộc vượng, Nam Định, Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  11. Trần Văn Thai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/10/1952 Quê quán: Việt Toàn - Tiên sơn - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  12. Trần Văn Thai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/10/1952 Quê quán: Việt Toàn - Tiên sơn - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  13. Trần Văn Thái Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Yên Thọ - Yên Định - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Cam Nghĩa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Trần Văn Thái Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Vĩnh Hoà - Vĩnh Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Vinh Hoà, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Trần Văn Thái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Quảng Hoà - Quảng Điền - Thừa Thiên - Huế An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Trần Văn Thái Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 25/05/1972 Quê quán: Đức Lạng - Đức Thọ - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Trần Văn Thái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13 - 04 - 1972 Quê quán: Dân Chủ - Đông Lang - Bắc Thái An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Trần Văn Thái Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 17/03/1979 Quê quán: Ninh Hoà - Hưng Hà - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  19. Trần Văn Thái Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 11/1972 Quê quán: Yên Thọ - Yên Định - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Nghĩa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Trần Văn Thái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/10/1969 Quê quán: Lộc vượng, Nam Định, Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →

Còn 27 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Văn Thái Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1955 · Vĩnh Phú, Văn Yên, Yên Bái Hy sinh: 21/03/1975 Mai táng ban đầu: , Hàng 17; Ô 2; Số 167; Khối 0
  2. Trần Văn Thái Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1951 · Thọ Lão, Tiến Thịnh, Yên Lãng, Vĩnh Phú Hy sinh: 29/03/1975 Mai táng ban đầu: (96-62)04 Khánh Dương 1/50000 Hàng 5; Ô 1; Số 36; Khối 0
  3. Trần Văn Thái Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1939 · Thanh Tâm - Thanh Liêm - Nam Hà Hy sinh: 2/2/1968 Mai táng ban đầu: Kon Tum
  4. Trần Văn Thái Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1955 · Yên Phú - Văn Yên - Yên Bái Hy sinh: 21/03/1975 Mai táng ban đầu: Khánh Dương - Tọa độ: 17.24.08 Bản đồ UTM 1/50.000
  5. Trần Văn Thái Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Tổ 6 - Khu sơ tán Trung Môn - Yên Sơn - Tuyên Quang Hy sinh: 22/06/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 75.18.01 Tân Phú bản đồ UTM 1/50.000
→ Xem cả 27 người trong các danh sách