Tìm thấy 129 hồ sơ cho “Trần Văn Thái”.
- Trần Văn Thái Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 17/03/1979 Quê quán: Ninh Hoà - Hưng Hà - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Văn Thái Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 11/1972 Quê quán: Yên Thọ - Yên Định - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Nghĩa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Thái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/10/1969 Quê quán: Lộc vượng, Nam Định, Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trần Văn Thái Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 04/06/1969 Quê quán: Khu 2 - Ninh Giang - Hải Hưng Đơn vị: K13 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Trần Văn Thái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Đại Từ - Bắc Thái - Thái Nguyên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trần Văn Thái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/4/1972 Quê quán: Dân Chủ - Đông Lang - Bắc Thái An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Thái Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 4/6/1969 Quê quán: Khu 2 - Ninh Giang - Hải Hưng Đơn vị: K13 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Bình Phước, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Trần Văn Thái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/4/1969 Quê quán: Vĩnh Tú - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: QĐNDVN An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Tú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Thái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 04/05/1969 Quê quán: Khu 2 - Bình Giang - Hải Phòng Đơn vị: K13 - S21 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Trần Văn Thái Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 08/08/1969 Quê quán: Xuân Phú - Xuân Thuỷ - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Thái Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 28/08/1978 Quê quán: Tây Giang - Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: F10 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Văn Thái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/5/1969 Quê quán: Khu 2 - Bình Giang - Hải Phòng Đơn vị: K13 - S21 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Bình Phước, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Trần Văn Thái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/4/1975 Quê quán: Hùng Tiến - Nam Đàn - Nghệ Tĩnh Đơn vị: E 109 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trần Văn Thái Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 25/5/1972 Quê quán: Đức Lạng - Đức Thọ - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Thái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/4/1975 Quê quán: Hùng Tiến - Nam Đàn - Nghệ Tĩnh Đơn vị: E 109 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trần Văn Thái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Quảng Hoà - Quảng Điền - Thừa Thiên Huế An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Thái Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 17/03/1979 Quê quán: Ninh Hoà - Hưng Hà - Thái Bình Đơn vị: C7 D14 E55 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Văn Thái Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 20/11/1967 Quê quán: Vĩnh Hoà - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Xã Vĩnh Hoà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Hòa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần văn Thái Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 30/11/1968 Quê quán: Mỹ Đức Tây - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: D514 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Trần văn Thái Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 30/11/1968 Quê quán: Mỹ Đức Tây - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: D514 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Trần Văn Thái Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1955 · Vĩnh Phú, Văn Yên, Yên Bái Hy sinh: 21/03/1975 Mai táng ban đầu: , Hàng 17; Ô 2; Số 167; Khối 0
- Trần Văn Thái Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1951 · Thọ Lão, Tiến Thịnh, Yên Lãng, Vĩnh Phú Hy sinh: 29/03/1975 Mai táng ban đầu: (96-62)04 Khánh Dương 1/50000 Hàng 5; Ô 1; Số 36; Khối 0