Tìm thấy 129 hồ sơ cho “Trần Văn Thái”.

  1. Trần Văn Thái Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 16/2/1979 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Thái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 5 · Hàng 4 · Khu C Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Thái Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 26/10/1970 An táng tại: Duy Sơn, Quảng Nam Số mộ 45 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  4. Trần Văn Thái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/12/1984 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 3 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  5. Trần Văn Thái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Châu Thành, Tây Ninh Số mộ 3915 Xem chi tiết →
  6. Trần Văn Thái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Ân Thạnh, Bình Định Số mộ 12 · Hàng 8 · Khu C Xem chi tiết →
  7. Trần Văn Thái Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 22/6/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 25 · Hàng 8 · Lô 5 Xem chi tiết →
  8. Trần Văn Thai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/10/1952 An táng tại: Đô lương, Huyện Đô Lương, Nghệ An Hàng 6 · Lô 6 Xem chi tiết →
  9. Trần Văn Thái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Châu Thành, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 24 · Hàng 4 · Lô 4 · Khu A Xem chi tiết →
  10. Trần Văn Thái Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 31/10/1978 An táng tại: Đak Đoa, Huyện Đăk Đoa, Gia Lai Số mộ 23 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
  11. Trần Văn Thái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Phố Nối, Huyện Mỹ Hào, Hưng Yên Số mộ 385 Xem chi tiết →
  12. Trần Văn Thái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/6/1972 An táng tại: Quỳnh Lưu, Huyện Quỳnh Lưu, Nghệ An Hàng 2 · Lô 7 Xem chi tiết →
  13. Trần Văn Thái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cụp ngang, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 9 · Hàng 10 · Lô 1 Xem chi tiết →
  14. Trần Văn Thái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/2/1979 An táng tại: Ba đồn, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 43 Xem chi tiết →
  15. Trần Văn Thai Năm sinh: 1903 Ngày hy sinh: 20/4/1967 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d9 · Khu a2 Xem chi tiết →
  16. Trần Văn Thái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: huyện Cầu Kè, Huyện Tiểu Cần, Trà Vinh Hàng 10 · Lô 2 · Khu T Xem chi tiết →
  17. Trần Văn Thái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 6 Xem chi tiết →
  18. Trần Văn Thái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/2/1979 An táng tại: Huyện Hoà an, Huyện Hoà An, Cao Bằng Khu A Xem chi tiết →
  19. Trần Văn Thái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1931 An táng tại: Xã Võ Liệt, Huyện Thanh Chương, Nghệ An Xem chi tiết →
  20. Trần Văn Thái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/5/1967 An táng tại: Tam Vinh, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 1 · Hàng 5 Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Văn Thái Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1955 · Vĩnh Phú, Văn Yên, Yên Bái Hy sinh: 21/03/1975 Mai táng ban đầu: , Hàng 17; Ô 2; Số 167; Khối 0
  2. Trần Văn Thái Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1951 · Thọ Lão, Tiến Thịnh, Yên Lãng, Vĩnh Phú Hy sinh: 29/03/1975 Mai táng ban đầu: (96-62)04 Khánh Dương 1/50000 Hàng 5; Ô 1; Số 36; Khối 0