Tìm thấy 782 hồ sơ cho “Trần Văn Tự”.

  1. Trần Văn Tuy Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 29/7/1978 Quê quán: Quốc Tuấn - Kiến Xương - Thái Bình Đơn vị: C10 D5 E 165 F7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Tuất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/03/1979 Quê quán: Bình Ninh - Nam Ninh - Hà Nam Ninh Đơn vị: C12 D3 E48 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Tuất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/03/1979 Quê quán: Bình Ninh - Nam Ninh - Hà Nam Ninh Đơn vị: C12 D3 E48 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  4. Trần Văn Túng (Trung) Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 18/11/1978 Quê quán: Vũ Quý - Kiến Xương - Thái Bình Đơn vị: E751 - F75 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  5. Trần Văn Tươi Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 29/04/1953 Quê quán: Nhật Tân - Bình Chánh - TP.HCM Đơn vị: Đội đặc khu SG An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tân Thạnh - Thạnh Hóa, tỉnh Long An Xem chi tiết →
  6. Trần Văn Tước Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 26/6/1978 Quê quán: Bình Hiệp - Mộc Hóa - Long An Đơn vị: D1 - Vàm Cỏ Long An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Mộc Hóa, tỉnh Long An Xem chi tiết →
  7. Trần Văn Tường Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 19/07/1978 Quê quán: Nghi hải - Nghi lộc - Nghệ An Đơn vị: C7 D8 E64 F320 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  8. Trần Văn Tuyên Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 28/01/1973 Quê quán: Vân Trục - Lập Thạch - Vĩnh Phú Đơn vị: Trung đoàn 205 (Mộ tập thể) An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  9. Trần Văn Tuy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/03/1979 Quê quán: Nhân Khang - Lý Nhân - Hà Nam Ninh Đơn vị: C4 D1 E1 F330 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  10. Trần Văn Tuy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/03/1979 Quê quán: Nhân Khang - Lý Nhân - Hà Nam Ninh Đơn vị: C4 D1 E1 F330 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  11. Trần Văn Tuyển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/2/1947 Quê quán: Yên Lộc - Phú Lộc - Thanh Hóa Đơn vị: Cán bộ nghiệp đoàn cao su An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  12. Trần Văn Tuân Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 02/11/1967 Quê quán: Đạo Thạnh - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: E762 F9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  13. Trần Văn Tuân (Mộ tập thể) Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 28/10/1967 Quê quán: Đồng Du - Bình Lục - Nam Hà Đơn vị: C2 - D2 - E141 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  14. Trần Văn Tuấn Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 12/02/1985 Quê quán: Quang Thiện - Kim Sơn - Hà Nam Ninh Đơn vị: C16 E6 Đoàn 7705 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  15. Trần Văn Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/11/1983 Quê quán: Xuân Tân - Xuân Lộc - Đồng Nai Đơn vị: D 4 - E 549 - MT 479 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  16. Trần Văn Tuấn Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 02/12/1985 Quê quán: Quang Thiện - Kim Sơn - Hà Nam Ninh Đơn vị: C16 E6 Đoàn 7705 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  17. Trần Văn Tuất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/12/1981 Quê quán: Đông Hưng - Kim Sơn - Hà Sơn Bình Đơn vị: D 21 - E 740 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  18. Trần Văn Tuyển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/2/1947 Quê quán: Yên Lộc - Phú Lộc - Thanh Hóa Đơn vị: Cán bộ nghiệp đoàn cao su An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  19. Trần Văn Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/11/1983 Quê quán: Xuân Tân - Xuân Lộc - Đồng Nai Đơn vị: D 4 - E 549 - MT 479 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  20. Trần Văn Tuất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/12/1981 Quê quán: Đông Hưng - Kim Sơn - Hà Sơn Bình Đơn vị: D 21 - E 740 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →

Còn 16 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Văn Tứ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Đức Thanh - Đức Thọ - Hà Tĩnh Hy sinh: 3/3/1973 Mai táng ban đầu: Tân Long - Bình Phục 2 - chợ Gạo - Mỹ Tho
  2. Trần Văn Tứ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Hoàng Cương - Thanh Ba - Vĩnh Phú Hy sinh: 16/05/1971 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 32.19.09 Ia Mơ bản đồ UTM 1/50.000
  3. Trần Văn Tú Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Vân Phú - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 17/07/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 99.21.08 bản đồ UTM 1/50.000
  4. Trần Văn Tú Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1959 · Hiền Khách - Vụ Bản - Nam Định Hy sinh: 25/10/1977 4287
  5. Trần Văn Tư Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1959 · Nam Hà Hy sinh: 3/1979
→ Xem cả 16 người trong các danh sách