Tìm thấy 782 hồ sơ cho “Trần Văn Tự”.

  1. Trần Văn Tường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/4/1953 An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 740 Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Tường Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 4/6/1950 An táng tại: NTLS xã Đông Hội, Xã Đông Hội, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 16 Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Tường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 5 · Lô 3 Xem chi tiết →
  4. Trần Văn Tường Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 10/4/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 18 · Lô QKT.Thiên · Khu B Xem chi tiết →
  5. Trần Văn Tường Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 25/1/1954 An táng tại: NTLS xã Cam An, Xã Cam An, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 84 Xem chi tiết →
  6. Trần Văn Tường Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 8/5/1967 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Tú, Xã Vĩnh Tú, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 239 · Lô C Xem chi tiết →
  7. Trần Văn Tụi Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 15/5/1968 An táng tại: NTLS Phước Long, Phường Sơn Giang, Thị xã Phước Long, Bình Phước Số mộ 7 · Hàng 12 · Lô A Xem chi tiết →
  8. Trần Văn Tụn Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 7/3/1974 An táng tại: NTLS Lộc Ninh, Thị trấn Lộc Ninh, Huyện Lộc Ninh, Bình Phước Số mộ 16 · Khu 2b Xem chi tiết →
  9. Trần Văn Tụng Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 2/1949 An táng tại: NTLS xã Cam Thuỷ, Xã Cam Thủy, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 216 Xem chi tiết →
  10. Trần Văn Tửng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 27 · Hàng 5 · Lô 1 · Khu 2 Xem chi tiết →
  11. Trần Văn Tửu Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 27/6/1963 An táng tại: huyện Càng Long, Thị trấn Càng Long, Huyện Càng Long, Trà Vinh Hàng 5 · Lô 6 · Khu A Xem chi tiết →
  12. Trần Văn Tựu Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 6/9/1968 An táng tại: NTLS xã Phú Minh, Xã Phú Minh, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Xem chi tiết →
  13. Trần văn Tuyên Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 27/1/1973 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 41 · Hàng 9 · Lô 3 · Khu 4 Xem chi tiết →
  14. Trần Văn Tuy Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Bình Chánh, Huyện Bình Chánh, Hồ Chí Minh Khu Khu C Xem chi tiết →
  15. Trần Văn Tuy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/11/1977 An táng tại: NTLS Huyện Hà Tiên, Phường Pháo Đài, Thị xã Hà Tiên, Kiên Giang Số mộ 1 · Hàng 4 · Khu B1 Xem chi tiết →
  16. Trần Văn Tuy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/12/1972 An táng tại: NTLS huyện Ba Tơ, Thị trấn Ba Tơ, Huyện Ba Tơ, Quảng Ngãi Số mộ 9 · Hàng 12 · Khu B Xem chi tiết →
  17. Trần Văn Tuynh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 4/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Dũng Tiến, Xã Dũng Tiến, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 24 · Khu A Xem chi tiết →
  18. Trần Văn Tuynh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/9/1967 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 23 · Khu H.Tây Xem chi tiết →
  19. Trần Văn Tuyến Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 2/1954 An táng tại: Nghĩa trang xã Phong Vân, Xã Phong Vân, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 10 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  20. Trần Văn Tuyết Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Tô Hiệu, Xã Tô Hiệu, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 4 · Hàng 15 Xem chi tiết →

Còn 16 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Văn Tứ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Đức Thanh - Đức Thọ - Hà Tĩnh Hy sinh: 3/3/1973 Mai táng ban đầu: Tân Long - Bình Phục 2 - chợ Gạo - Mỹ Tho
  2. Trần Văn Tứ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Hoàng Cương - Thanh Ba - Vĩnh Phú Hy sinh: 16/05/1971 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 32.19.09 Ia Mơ bản đồ UTM 1/50.000
  3. Trần Văn Tú Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Vân Phú - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 17/07/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 99.21.08 bản đồ UTM 1/50.000
  4. Trần Văn Tú Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1959 · Hiền Khách - Vụ Bản - Nam Định Hy sinh: 25/10/1977 4287
  5. Trần Văn Tư Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1959 · Nam Hà Hy sinh: 3/1979
→ Xem cả 16 người trong các danh sách