Tìm thấy 826 hồ sơ cho “Trần Văn Tứ”.

  1. Trần Văn Tụ Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 5/1970 An táng tại: NTLS xã Mai Lâm, Xã Mai Lâm, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 23 Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Tủ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/2/1964 An táng tại: NTLS Huyện Tân Uyên, Xã Khánh Bình, Huyện Tân Uyên, Bình Dương Số mộ 746 · Hàng 16 Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Tứ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/3/1966 An táng tại: Huyện Tiểu Cần, Thị trấn Châu Thành, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 3 · Lô 1 · Khu DC Xem chi tiết →
  4. Trần Văn Tứ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 28 · Lô 8 Xem chi tiết →
  5. Trần Văn Tứ Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 9/2/1967 An táng tại: NTLS xã Gio Hải, Xã Gio Hải, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 99 · Khu B Xem chi tiết →
  6. Trần Văn Từ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Tam Bình, Thị trấn Tam Bình, Huyện Tam Bình, Vĩnh Long Số mộ 13 · Lô 7D · Khu T Xem chi tiết →
  7. Trần Văn Tự Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 31/10/1964 An táng tại: NTLS xã Cam Chính, Xã Cam Chính, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 248 Xem chi tiết →
  8. Trần Văn tự Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 3/9/1947 An táng tại: NTLS xã Nam Hồng, Xã Nam Hồng, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 16 · Khu C Xem chi tiết →
  9. Trần Văn Tu Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: NTLS Huyện Bến Cát, Thị trấn Mỹ Phước, Huyện Bến Cát, Bình Dương Số mộ 1 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  10. Trần Văn Tú Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 15/10/1966 An táng tại: Nghĩa trang xã Mỹ Thành, Xã Mỹ Thành, Huyện Mỹ Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
  11. Trần Văn Tư Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: Chưa rõ Đơn vị: Đơn vị 212 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  12. Trần Văn Tư Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: Chưa rõ Đơn vị: Đơn vị 212 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  13. Trần Văn Tư Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 11/10/1963 An táng tại: Xã Bình Phục Nhứt, Xã Bình Phục Nhứt, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
  14. Trần Văn Tư Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: xã Mỹ Tịnh An, Xã Mỹ Tịnh An, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
  15. Trần Văn Tư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/4/1952 An táng tại: NTLS Huyện Sơn Dương, Thị Trấn Sơn Dương, Huyện Sơn Dương, Tuyên Quang Số mộ 7 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
  16. Trần Văn Tư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/4/1952 An táng tại: NTLS Huyện Sơn Dương, Thị Trấn Sơn Dương, Huyện Sơn Dương, Tuyên Quang Số mộ 10 · Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
  17. Trần Văn Tư Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NTLS Huyện Bến Cát, Thị trấn Mỹ Phước, Huyện Bến Cát, Bình Dương Số mộ 6 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  18. Trần Văn Tư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/11/1986 An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 70 · Khu 8 Xem chi tiết →
  19. Trần Văn Tư Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Thọ An, Xã Thọ An, Huyện Đan Phượng, Hà Nội Số mộ 290 · Hàng 27 Xem chi tiết →
  20. Trần Văn Tư Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Thọ An, Xã Thọ An, Huyện Đan Phượng, Hà Nội Số mộ 225 · Hàng 21 Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Văn Tứ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Đức Thanh - Đức Thọ - Hà Tĩnh Hy sinh: 3/3/1973 Mai táng ban đầu: Tân Long - Bình Phục 2 - chợ Gạo - Mỹ Tho
  2. Trần Văn Túc Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Tuyên Hóa - Tuyên Quang - Quảng Bình Hy sinh: 8/3/1974 Mai táng ban đầu: Ấp Long Hòa B - Bằng Long - Châu Thành Nam - Mỹ Tho