Tìm thấy 826 hồ sơ cho “Trần Văn Tứ”.

  1. Trần Văn Tương Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 3/1975 An táng tại: Xã Nghĩa Hải, Xã Nghĩa Hải, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 190 · Hàng 11 · Lô 2 Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Tương Năm sinh: 1911 Ngày hy sinh: 4/1951 An táng tại: Xã Thọ Nghiệp, Xã Thọ Nghiệp, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 92 · Hàng 8 · Lô 8 Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Tước Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 29/4/1974 An táng tại: NTLS Bình An, Xã Tây Vinh, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 14 · Hàng 12 · Khu B Xem chi tiết →
  4. Trần Văn Tước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hải Tân, Phường Hải Tân, Thành phố Hải Dương, Hải Dương Số mộ 20 Xem chi tiết →
  5. Trần Văn Tước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Văn An, Phường Văn An, Thị xã Chí Linh, Hải Dương Số mộ 14 · Khu B Xem chi tiết →
  6. Trần Văn Tước Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 9/10/1970 An táng tại: Mộc Hóa, Thị trấn Mộc Hóa, Huyện Mộc Hóa, Long An Số mộ 2 Xem chi tiết →
  7. Trần Văn Tước Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 26/6/1978 An táng tại: Mộc Hóa, Thị trấn Mộc Hóa, Huyện Mộc Hóa, Long An Số mộ 21 Xem chi tiết →
  8. Trần Văn Tước Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 3/1970 An táng tại: Xã Mỹ Tiến, Xã Mỹ Tiến, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Xem chi tiết →
  9. Trần Văn Tường Năm sinh: 1917 Ngày hy sinh: 14/2/1964 An táng tại: Xã Bình Phan, Xã Bình Phan, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
  10. Trần Văn Tường Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 25/4/1969 An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 1309 Xem chi tiết →
  11. Trần Văn Tường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1948 An táng tại: Xã Hải Phong, Xã Hải Phong, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 21 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  12. Trần Văn Tường Năm sinh: 1915 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Xã Yên Lợi, Xã Yên Lợi, Huyện Ý Yên, Nam Định Hàng 1 Xem chi tiết →
  13. Trần Văn Tường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/7/1974 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 108 · Lô h · Khu h Xem chi tiết →
  14. Trần Văn Tường Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Đại Phúc, Phường Đại Phúc, Thành Phố Bắc Ninh, Bắc Ninh Số mộ 5 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  15. Trần Văn Tưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/11/1965 An táng tại: Huyện Duyên Hải, Xã Long Toàn, Huyện Duyên Hải, Trà Vinh Hàng 6 · Lô 2 · Khu A Xem chi tiết →
  16. Trần Văn Tưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/7/1968 An táng tại: Huyện Lai Vung, Xã Long Hậu, Huyện Lai Vung, Đồng Tháp Số mộ 248 · Khu 4 Xem chi tiết →
  17. Trần Văn Tưởng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 9/12/1974 An táng tại: Vĩnh Hưng, Thị trấn Vĩnh Hưng, Huyện Vĩnh Hưng, Long An Số mộ 274 Xem chi tiết →
  18. Trần Văn Tưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/4/1982 An táng tại: Thạnh phú, Thị trấn Thạnh Phú, Huyện Thạnh Phú, Bến Tre Số mộ 11 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  19. Trần Văn Tược Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 10/1970 An táng tại: Xã Nghĩa Hải, Xã Nghĩa Hải, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 48 · Hàng 6 · Lô 1 Xem chi tiết →
  20. Trần Văn Tựa Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 1/1950 An táng tại: Xã Trực Đại, Xã Trực Đại, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 66 · Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Văn Tứ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Đức Thanh - Đức Thọ - Hà Tĩnh Hy sinh: 3/3/1973 Mai táng ban đầu: Tân Long - Bình Phục 2 - chợ Gạo - Mỹ Tho