Tìm thấy 826 hồ sơ cho “Trần Văn Tứ”.
- Trần Văn Tuyên Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 3/1970 An táng tại: Xã Nghĩa Hải, Xã Nghĩa Hải, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 145 · Hàng 6 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Trần Văn Tuyên Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 2/1974 An táng tại: Xã Nghĩa Hải, Xã Nghĩa Hải, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 166 · Hàng 9 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Trần Văn Tuyến Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 20/2/1969 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 13 · Hàng A · Lô HN.Ninh Xem chi tiết →
- Trần Văn Tuyến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1/1971 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 2 · Hàng N · Lô HN.Ninh Xem chi tiết →
- Trần Văn Tuyết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Vũng Liêm, Xã Trung Hiếu, Huyện Vũng Liêm, Vĩnh Long Số mộ 453 Xem chi tiết →
- Trần Văn Tuyết Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 19/8/1949 An táng tại: Đồng Nguyên, Phường Đồng Nguyên, Thị xã Từ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 1 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Trần Văn Tuyết Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 16/5/1970 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 40 · Hàng K · Lô T.Bình Xem chi tiết →
- Trần Văn Tuyển Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 10/1953 An táng tại: Xã Nghĩa Hải, Xã Nghĩa Hải, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 107 · Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Trần Văn Tuyển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: xã Quảng thuận, Xã Quảng Thuận, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 42 Xem chi tiết →
- Trần Văn Tuyển Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 15/3/1971 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 63 · Lô H.Hưng Xem chi tiết →
- Trần Văn Tuyệt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1954 An táng tại: Xã Hải Châu, Xã Hải Châu, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 14 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Trần Văn Tuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Huyện Duyên Hải, Xã Long Toàn, Huyện Duyên Hải, Trà Vinh Hàng 7 · Lô 1 · Khu A Xem chi tiết →
- Trần Văn Tuân Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Xã Mỹ Tân, Xã Mỹ Tân, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Số mộ 8 · Hàng 11 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Trần Văn Tuân Năm sinh: 1909 Ngày hy sinh: 10/1953 An táng tại: Xã Nghĩa Hải, Xã Nghĩa Hải, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 18 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Trần Văn Tuân Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 12/1952 An táng tại: Xã Nghĩa Tân, Xã Nghĩa Tân, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 3 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Trần Văn Tuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Hải Tây, Xã Hải Tây, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 6 · Hàng 8 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Trần Văn Tuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1966 An táng tại: Xã Hải Thanh, Xã Hải Thanh, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 10 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Trần Văn Tuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1966 An táng tại: Xã Hải Phong, Xã Hải Phong, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 19 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Trần Văn Tuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1953 An táng tại: Xã Hải Châu, Xã Hải Châu, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 31 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Trần Văn Tuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Giao Thịnh, Xã Giao Thịnh, Huyện Giao Thủy, Nam Định Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.