Tìm thấy 826 hồ sơ cho “Trần Văn Tứ”.

  1. Trần Văn Tuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/5/1969 An táng tại: NTLS Huyện An Biên, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 25 · Hàng 8 · Khu A Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Tuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/3/1979 An táng tại: NTLS huyện Bình Liêu, Huyện Bình Liêu, Quảng Ninh Hàng 2 · Lô A Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Tuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/4/1953 An táng tại: NTLS huyện Tiên Yên, Huyện Tiên Yên, Quảng Ninh Hàng 2 Xem chi tiết →
  4. Trần Văn Tuyến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/12/1969 An táng tại: Nghĩa Trang Lục Sơn, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  5. Trần Văn Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/10/1953 An táng tại: Nghĩa Trang Vũ Xá, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  6. Trần Văn Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/12/1968 An táng tại: NTLS Huyện Vĩnh Thuận, Huyện Vĩnh Thuận, Kiên Giang Số mộ 565 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  7. Trần Văn Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/12/1969 An táng tại: NTLS Huyện Vĩnh Thuận, Huyện Vĩnh Thuận, Kiên Giang Số mộ 566 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  8. Trần Văn Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/5/1973 An táng tại: NTLS Huyện Vĩnh Thuận, Huyện Vĩnh Thuận, Kiên Giang Số mộ 366 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  9. Trần Văn Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1951 An táng tại: Phường Phúc Thành, Thành phố Ninh Bình, Ninh Bình Xem chi tiết →
  10. Trần Văn Tuấn Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 7/5/1972 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 41 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  11. Trần Văn Tuất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/2/1971 An táng tại: NTLS Huyện Vĩnh Thuận, Huyện Vĩnh Thuận, Kiên Giang Số mộ 139 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  12. Trần Văn Tuất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1967 An táng tại: xã Châu hoá, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 15 Xem chi tiết →
  13. Trần Văn Tùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/12/1971 An táng tại: NTLS Huyện Vĩnh Thuận, Huyện Vĩnh Thuận, Kiên Giang Số mộ 480 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  14. Trần Văn Tùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/3/1969 An táng tại: NTLS TT Ngã Năm, Huyện Thạnh Trị, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  15. Trần Văn Tưu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/3/1968 An táng tại: Nghĩa trang Hợp Đức, Huyện Tân Yên, Bắc Giang Xem chi tiết →
  16. Trần Văn Tươi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 2451 · Hàng 10 · Lô 8 Xem chi tiết →
  17. Trần Văn Tươi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 1623 · Hàng 3 · Lô 6 Xem chi tiết →
  18. Trần Văn Tươi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS TT Ngã Năm, Huyện Thạnh Trị, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  19. Trần Văn Tương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/11/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh An Giang, An Giang Hàng B 25 · Lô 7 Xem chi tiết →
  20. Trần Văn Tương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: NT xã Điện Trung, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 10 · Hàng 4 · Lô C Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Văn Tứ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Đức Thanh - Đức Thọ - Hà Tĩnh Hy sinh: 3/3/1973 Mai táng ban đầu: Tân Long - Bình Phục 2 - chợ Gạo - Mỹ Tho