Tìm thấy 826 hồ sơ cho “Trần Văn Tứ”.
- Trần Văn Tứ Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 4/1968 Quê quán: Tường Sơn - Anh Sơn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trần Văn Tứ Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 15/12/1963 Quê quán: Thân Cửu Nghĩa - Châu Thành - Tiền Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- TRẦN VĂN TƯ Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 18/11/1982 Quê quán: 43/12 Bến chợ, Nha Trang, Nha Trang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Ninh Hoà - Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
- Trần Văn Tư Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 03/08/1967 Quê quán: Bình Phục Nhút - Chợ Gạo - Mỹ Tho Đơn vị: K73 - E81 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Trần Văn Tư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Suối Đá - Dương Minh Châu - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Văn Tư Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 8/1980 Quê quán: Tân Hải - Hàm Tân - Bình Thuận Đơn vị: D1 - E250 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
- Trần Văn Tư Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 08/05/1972 Quê quán: Tam Hiệp - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Xã Thân Cửu Nghĩa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Trần Văn Tư Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 08/05/1972 Quê quán: Tam Hiệp - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Xã Thân Cửu Nghĩa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Trần Văn Tư Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 3/8/1967 Quê quán: Bình Phục Nhất - Chợ Gạo - Mỹ Tho Đơn vị: K73 - E81 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Bình Phước, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Trần Văn Tư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/3/1979 Quê quán: Bắc LÝ - LÝ Nhân - Hà Nam Ninh Đơn vị: E28 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trần Văn Tư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/3/1979 Quê quán: Bắc LÝ - LÝ Nhân - Hà Nam Ninh Đơn vị: E28 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trần Văn Tư Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 05/08/1972 Quê quán: Tam Hiệp - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Xã Thân Cửu Nghĩa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Trần Văn Tư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Suối Đá - Dương Minh Châu - Tây Ninh Đơn vị: Chi đội 12 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Văn Tư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/01/1979 Quê quán: Kim Sơn, Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh Đơn vị: C3 D7 E10 F339 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Trần Văn Tư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/01/1979 Quê quán: Kim Sơn, Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh Đơn vị: C3 D7 E10 F339 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Trần Văn Tư Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 21/5/1970 Quê quán: Phúc Xuân - Đồng Hỷ - Bắc Thái Đơn vị: C4 - D7 - Đơn vị 1450 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Nguyên, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Tự Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 31/10/1964 Quê quán: Cam Chính - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: BĐ địa phương Cam Lộ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Chính, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần văn Tư Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 01/03/1969 Quê quán: Mỹ Lương - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: Địa phương quân Cái Bè An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Trần văn Tư Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 03/01/1969 Quê quán: Mỹ Lương - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: Địa phương quân Cái Bè An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Trần Văn Tư Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 24/04/1969 Quê quán: Đạo Thạnh - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: C Cối Th.đội MT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.