Tìm thấy 15 hồ sơ cho “Trần Văn Tầu”.

  1. Trần Văn Tàu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/10/1978 An táng tại: Đak Đoa, Huyện Đăk Đoa, Gia Lai Số mộ 87 · Hàng 5 · Lô 2 Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Tậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1967 An táng tại: Phường Phúc Thành, Thành phố Ninh Bình, Ninh Bình Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Tấu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Tam Đa, Xã Tam Đa, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H1 · Lô L1 Xem chi tiết →
  4. Trần Văn Tấu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/9/1967 An táng tại: Quán Trữ, Phường Quán Trữ, Quận Kiến An, Hải Phòng Xem chi tiết →
  5. Trần Văn Tầu Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: Mễ Sở, Xã Mễ Sở, Huyện Văn Giang, Hưng Yên Số mộ 13 · Hàng 5 · Khu Phải Xem chi tiết →
  6. Trần Văn Tầu Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 1/1968 An táng tại: Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 38 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  7. Trần Văn Tẩu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Lê Lợi, Xã Lê Lợi, Huyện Chí Linh, Hải Dương Số mộ 1 Xem chi tiết →
  8. Trần Văn Tấu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Huyện Duyên Hải, Xã Long Toàn, Huyện Duyên Hải, Trà Vinh Hàng 7 · Lô 1 · Khu A Xem chi tiết →
  9. Trần Văn Tẩu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Lê Lợi, Phường Lê Lợi, Thị xã Chí Linh, Hải Dương Số mộ 51 Xem chi tiết →
  10. trần văn tẩu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1969 An táng tại: phong bình, Xã Phong Bình, Huyện Phong Điền, Thừa Thiên Huế Số mộ 33 · Hàng 2 · Khu a Xem chi tiết →
  11. Trần Văn Tàu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/10/1945 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 27 · Hàng 11 · Khu H2 Xem chi tiết →
  12. Trần Văn Tâu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/5/1970 An táng tại: NTLS Huyện Triệu sơn, Xã Tân Ninh, Huyện Triệu Sơn, Thanh Hóa Xem chi tiết →
  13. Trần Văn Tấu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Nam Điền - Điền Xá, Xã Điền Xá, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 67 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  14. Trần Văn Tàu Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 9/1967 An táng tại: Thị trấn Đồng Văn, Thị trấn Đồng Văn, Huyện Duy Tiên, Hà Nam Xem chi tiết →
  15. Trần Văn Tấu Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 16/8/1972 Quê quán: Diễn Long - Nghi Xuân - Hà Tĩnh Đơn vị: Đoàn 10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Cần Giờ, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Văn Tầu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Huy Nghiệp - Gia Thịnh - Gia Viễn - Ninh Bình Hy sinh: 15/02/1967 Mai táng ban đầu: Trận địa