Tìm thấy 93 hồ sơ cho “Trần Văn Tưởng”.

  1. Trần Văn Tưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/11/1965 An táng tại: Huyện Duyên Hải, Xã Long Toàn, Huyện Duyên Hải, Trà Vinh Hàng 6 · Lô 2 · Khu A Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Tưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/7/1968 An táng tại: Huyện Lai Vung, Xã Long Hậu, Huyện Lai Vung, Đồng Tháp Số mộ 248 · Khu 4 Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Tưởng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 9/12/1974 An táng tại: Vĩnh Hưng, Thị trấn Vĩnh Hưng, Huyện Vĩnh Hưng, Long An Số mộ 274 Xem chi tiết →
  4. Trần Văn Tưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/4/1982 An táng tại: Thạnh phú, Thị trấn Thạnh Phú, Huyện Thạnh Phú, Bến Tre Số mộ 11 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  5. Trần văn Tường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/4/1963 An táng tại: Thạnh phú, Thị trấn Thạnh Phú, Huyện Thạnh Phú, Bến Tre Số mộ 1 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  6. Trần văn Tượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1963 An táng tại: huyện Châu Thành, Xã Hòa Ân, Huyện Cầu Kè, Trà Vinh Hàng 19 · Lô 2 Xem chi tiết →
  7. Trần Văn Tương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/11/1962 An táng tại: Huyện Thanh Bình, Thị trấn Thanh Bình, Huyện Thanh Bình, Đồng Tháp Số mộ 163 Xem chi tiết →
  8. Trần Văn Tường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/4/1953 An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 740 Xem chi tiết →
  9. Trần Văn Tường Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 4/6/1950 An táng tại: NTLS xã Đông Hội, Xã Đông Hội, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 16 Xem chi tiết →
  10. Trần Văn Tường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 5 · Lô 3 Xem chi tiết →
  11. Trần Văn Tường Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 10/4/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 18 · Lô QKT.Thiên · Khu B Xem chi tiết →
  12. Trần Văn Tường Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 25/1/1954 An táng tại: NTLS xã Cam An, Xã Cam An, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 84 Xem chi tiết →
  13. Trần Văn Tường Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 8/5/1967 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Tú, Xã Vĩnh Tú, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 239 · Lô C Xem chi tiết →
  14. Trần Văn Tuồng Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 6/5/1968 An táng tại: Xã Bình Phục Nhứt, Xã Bình Phục Nhứt, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
  15. Trần Văn Tuồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Mỏ Cày, Xã Đa Phước Hội-Tân Hội, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 7 · Hàng 13 · Khu A Xem chi tiết →
  16. Trần Văn Tuồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/1/1954 An táng tại: Mỏ Cày, Xã Đa Phước Hội-Tân Hội, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 16 · Hàng 11 · Khu B Xem chi tiết →
  17. Trần Văn Tương Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1/1/1948 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Bình Chánh, Huyện Bình Chánh, Hồ Chí Minh Khu Khu B Xem chi tiết →
  18. Trần Văn Tường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1/1953 An táng tại: NTLS Huyện Sơn Dương, Thị Trấn Sơn Dương, Huyện Sơn Dương, Tuyên Quang Số mộ 12 · Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
  19. Trần Văn Tường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Cao Dương, Xã Cao Dương, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 52 Xem chi tiết →
  20. Trần Văn Tường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Mường Tè, Xã Bum Tở, Huyện Mường Tè, Lai Châu Số mộ 50 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Văn Tưởng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Chí Quận - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 19/07/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 98.22.01 mộ 2 mảnh Kon Tum bản đồ UTM 1/50.000