Tìm thấy 93 hồ sơ cho “Trần Văn Tưởng”.

  1. Trần Văn Tuông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/2/1973 An táng tại: Thừa Đức, Xã Thừa Đức, Huyện Bình Đại, Bến Tre Số mộ 9 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Tương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thống Nhất, Xã Thống Nhất, Huyện Gia Lộc, Hải Dương Số mộ 58 Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Tương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thống Nhất, Xã Thống Nhất, Huyện Gia Lộc, Hải Dương Số mộ 58 Xem chi tiết →
  4. Trần Văn Tương Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Dạ Trạch, Xã Dạ Trạch, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 11 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  5. Trần Văn Tường Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 2/6/1982 An táng tại: An Thịnh, Xã An Thịnh, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 247 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  6. Trần Văn Tường Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 4/1972 An táng tại: Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 58 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  7. Trần Văn Tường Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 12/11/1952 An táng tại: Việt Đoàn, Xã Việt Đoàn, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 25 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  8. Trần Văn Tưởng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 10/1969 An táng tại: Nhân Khang, Xã Nhân Khang, Huyện Lý Nhân, Hà Nam Xem chi tiết →
  9. Trần Văn Tưởng Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Cương Chính, Xã Cương Chính, Huyện Tiên Lữ, Hưng Yên Số mộ 1 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  10. Trần Văn Tưởng Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Minh Tân, Xã Minh Tân, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Xem chi tiết →
  11. Trần Văn Tưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Minh Tiến, Xã Minh Tiến, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Xem chi tiết →
  12. Trần Văn Tưởng Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 4/1954 An táng tại: Phù Lương, Xã Phù Lương, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 31 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  13. Trần Văn Tương Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 3/1975 An táng tại: Xã Nghĩa Hải, Xã Nghĩa Hải, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 190 · Hàng 11 · Lô 2 Xem chi tiết →
  14. Trần Văn Tương Năm sinh: 1911 Ngày hy sinh: 4/1951 An táng tại: Xã Thọ Nghiệp, Xã Thọ Nghiệp, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 92 · Hàng 8 · Lô 8 Xem chi tiết →
  15. Trần Văn Tường Năm sinh: 1917 Ngày hy sinh: 14/2/1964 An táng tại: Xã Bình Phan, Xã Bình Phan, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
  16. Trần Văn Tường Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 25/4/1969 An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 1309 Xem chi tiết →
  17. Trần Văn Tường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1948 An táng tại: Xã Hải Phong, Xã Hải Phong, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 21 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  18. Trần Văn Tường Năm sinh: 1915 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Xã Yên Lợi, Xã Yên Lợi, Huyện Ý Yên, Nam Định Hàng 1 Xem chi tiết →
  19. Trần Văn Tường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/7/1974 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 108 · Lô h · Khu h Xem chi tiết →
  20. Trần Văn Tường Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Đại Phúc, Phường Đại Phúc, Thành Phố Bắc Ninh, Bắc Ninh Số mộ 5 · Hàng 4 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Văn Tưởng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Chí Quận - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 19/07/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 98.22.01 mộ 2 mảnh Kon Tum bản đồ UTM 1/50.000