Tìm thấy 778 hồ sơ cho “Trần Văn Tú”.

  1. Trần Văn Tư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/8/1983 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 8 · Hàng E · Lô 16 · Khu A2 Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Tư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Trung Dũng, Xã Trung Dũng, Huyện Tiên Lữ, Hưng Yên Số mộ 13 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Tư Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 12/1962 An táng tại: Bến Lức, Xã An Thạnh, Huyện Bến Lức, Long An Số mộ 75 · Lô 8 · Khu 6 Xem chi tiết →
  4. Trần Văn Tư Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 4/1/1970 An táng tại: Cần Giuộc, Xã Trường Bình, Huyện Cần Giuộc, Long An Lô 4 Xem chi tiết →
  5. Trần Văn Tư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Bến Lức, Xã An Thạnh, Huyện Bến Lức, Long An Số mộ 177 · Lô 12 · Khu 3 Xem chi tiết →
  6. Trần Văn Tư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1950 An táng tại: Long Sơn, Xã Hải Long, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 5 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
  7. Trần Văn Tư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1930 An táng tại: Hồng Long, Xã Hồng Long, Huyện Nam Đàn, Nghệ An Hàng 1 Xem chi tiết →
  8. Trần Văn Tư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Giao Hoà, Xã Giao Hòa, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 28 · Hàng 6 · Lô 1 Xem chi tiết →
  9. Trần Văn Tư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/10/1968 An táng tại: Lộc Thuận, Xã Lộc Thuận, Huyện Bình Đại, Bến Tre Số mộ 36 · Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →
  10. Trần Văn Tư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/7/1969 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 1 · Hàng 5 · Lô 32 · Khu A Xem chi tiết →
  11. Trần Văn Tư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/9/1981 An táng tại: Giồng Trôm, Xã Tân Thanh, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 16 · Hàng 3 · Lô 4 · Khu D Xem chi tiết →
  12. Trần Văn Tư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/7/1970 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 6 · Hàng 2 · Lô 32 · Khu B Xem chi tiết →
  13. Trần Văn Tư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/3/1975 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 2 · Hàng 4 · Lô 5 · Khu A Xem chi tiết →
  14. Trần Văn Tư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/11/1971 An táng tại: Lương Quới, Xã Lương Quới, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 10 Xem chi tiết →
  15. Trần Văn Tụ Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nguyên Hoà, Xã Nguyên Hòa, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Xem chi tiết →
  16. Trần Văn Tứ Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 2/1953 An táng tại: Đại Cương, Xã Đại Cương, Huyện Kim Bảng, Hà Nam Xem chi tiết →
  17. Trần Văn Từ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: Đồng Than, Xã Đồng Than, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Số mộ 24 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  18. Trần Văn Từ Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 6/2/1973 An táng tại: Việt Đoàn, Xã Việt Đoàn, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 94 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  19. Trần Văn Từ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/4/71 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Triều, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 45 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  20. Trần Văn Tự Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 20/10/1969 An táng tại: Cần Đước, Xã Tân Lân, Huyện Cần Đước, Long An Số mộ 6 · Lô 16 Xem chi tiết →

Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Văn Tứ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Đức Thanh - Đức Thọ - Hà Tĩnh Hy sinh: 3/3/1973 Mai táng ban đầu: Tân Long - Bình Phục 2 - chợ Gạo - Mỹ Tho
  2. Trần Văn Tứ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Hoàng Cương - Thanh Ba - Vĩnh Phú Hy sinh: 16/05/1971 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 32.19.09 Ia Mơ bản đồ UTM 1/50.000
  3. Trần Văn Tú Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Vân Phú - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 17/07/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 99.21.08 bản đồ UTM 1/50.000