Tìm thấy 778 hồ sơ cho “Trần Văn Tú”.

  1. Trần Văn Tuấn Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 26/01/1967 Quê quán: Cẩm Long - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Tuấn Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 02/02/1960 Quê quán: Ba Đình, Hà Nội, Hà Nội Đơn vị: D 261 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Tuấn Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 02/02/1960 Quê quán: Ba Đình, Hà Nội, Hà Nội Đơn vị: D 261 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  4. Trần Văn Tuất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/04/1967 Quê quán: Vĩnh Hoà - Vĩnh Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Vinh Hoà, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Trần Văn Tuất Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 28/03/1968 Quê quán: Thạch Ngọc - Thạch Hà - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Trần Văn Tuất Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 19/9/1978 Quê quán: Nghĩa Thái - Tân Kỳ - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Kỳ, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  7. Trần Văn Tuất Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 19/9/1978 Quê quán: Nghĩa Thái - Tân Kỳ - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Kỳ, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  8. Trần Văn Tuất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/11/1967 Quê quán: Vĩnh Hoà - Vĩnh Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Hòa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Trần Văn Tuất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/08/1978 Quê quán: Vũ Lễ - Kiến Xương - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  10. Trần Văn Tuất Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 31/08/1978 Quê quán: An Khê - Yên Sơn - Tuyên Quang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  11. Trần Văn Tuệ Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 23/07/1969 Quê quán: Thanh Xuân - Thanh Chương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Trần Văn Tuỳ Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 09/07/1968 Quê quán: An Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Trần Văn Tuỵ Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 25/07/1972 Quê quán: Văn Bình - Thường Tín - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Trần Văn Tùng Năm sinh: 1917 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Vĩnh Long - Vĩnh Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Trần Văn Tùng Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 10/04/1967 Quê quán: Vĩnh Hoà - Vĩnh Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Vinh Hoà, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Trần Văn Tùng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 21/5/1974 Quê quán: Quỳnh H7ng - Quỳnh Phụ - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  17. Trần Văn Tùng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 21/5/1974 Quê quán: Quỳnh H7ng - Quỳnh Phụ - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  18. Trần Văn Túc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thị xã Phú Thọ, Thị xã Phú Thọ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Cam Chính, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Trần Văn Túc Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 21/03/1970 Quê quán: Lộc Hưng - Trảng Bàng - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  20. Trần Văn Tước Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 1975 Quê quán: An Tịnh - Trảng Bàng - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã An Tịnh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →

Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Văn Tứ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Đức Thanh - Đức Thọ - Hà Tĩnh Hy sinh: 3/3/1973 Mai táng ban đầu: Tân Long - Bình Phục 2 - chợ Gạo - Mỹ Tho
  2. Trần Văn Tứ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Hoàng Cương - Thanh Ba - Vĩnh Phú Hy sinh: 16/05/1971 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 32.19.09 Ia Mơ bản đồ UTM 1/50.000
  3. Trần Văn Tú Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Vân Phú - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 17/07/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 99.21.08 bản đồ UTM 1/50.000