Tìm thấy 778 hồ sơ cho “Trần Văn Tú”.

  1. Trần Văn Tư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/12/1963 An táng tại: NTLS TT Ngã Năm, Huyện Thạnh Trị, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Tư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Kế Sách, Huyện Kế Sách, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Tứ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Giồng Riềng, Huyện Giồng Riềng, Kiên Giang Khu A Xem chi tiết →
  4. Trần văn Tư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/6/1984 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 3 · Hàng 6 · Lô Ô8 · Khu A Xem chi tiết →
  5. Trần văn Tư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/11/1982 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 26 · Hàng 7 · Lô Ô8 · Khu A Xem chi tiết →
  6. Trần văn Tứ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 10 · Hàng 5 · Lô Ô 7 · Khu B Xem chi tiết →
  7. Trần văn Tự Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1/1979 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 16 · Hàng 11 · Khu A 3 Xem chi tiết →
  8. Trần Văn Tư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  9. Trần Văn Tư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  10. Trần Văn Tư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  11. Trần Văn Tu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  12. Trần Văn Tu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Quảng Thanh, Xã Quảng Thanh, Huyện Thuỷ Nguyên, Hải Phòng Xem chi tiết →
  13. Trần Văn Tu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/5/1950 An táng tại: Đoàn Lập, Xã Đoàn Lập, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  14. Trần Văn Tu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1948 An táng tại: Phú Phúc, Xã Phú Phúc, Huyện Lý Nhân, Hà Nam Xem chi tiết →
  15. Trần Văn Tú Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Phùng Hưng, Xã Phùng Hưng, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 7 · Hàng 14 · Khu Nam Xem chi tiết →
  16. Trần Văn Tư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  17. Trần Văn Tư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  18. Trần Văn Tư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1970 An táng tại: Nghĩa trang Song Mai, Thành phố Bắc Giang, Bắc Giang Xem chi tiết →
  19. Trần Văn Tư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Song Mai, Thành phố Bắc Giang, Bắc Giang Xem chi tiết →
  20. Trần Văn Tư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1/1986 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 3 · Hàng E · Lô 31 · Khu B3 Xem chi tiết →

Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Văn Tứ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Đức Thanh - Đức Thọ - Hà Tĩnh Hy sinh: 3/3/1973 Mai táng ban đầu: Tân Long - Bình Phục 2 - chợ Gạo - Mỹ Tho
  2. Trần Văn Tứ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Hoàng Cương - Thanh Ba - Vĩnh Phú Hy sinh: 16/05/1971 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 32.19.09 Ia Mơ bản đồ UTM 1/50.000
  3. Trần Văn Tú Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Vân Phú - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 17/07/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 99.21.08 bản đồ UTM 1/50.000