Tìm thấy 778 hồ sơ cho “Trần Văn Tú”.
- Trần Văn Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1974 An táng tại: Xã Trung Đông, Xã Trung Đông, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 214 · Hàng 26 Xem chi tiết →
- Trần Văn Tuấn Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 26/1/1967 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 16 · Hàng 3L · Lô H.Tĩnh Xem chi tiết →
- Trần Văn Tuất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Trà Ôn, Xã Vĩnh Xuân, Huyện Trà Ôn, Vĩnh Long Hàng H17 Xem chi tiết →
- Trần Văn Tuất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Giao Thịnh, Xã Giao Thịnh, Huyện Giao Thủy, Nam Định Xem chi tiết →
- Trần Văn Tuất Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 10/1966 An táng tại: Xã Nghĩa Phú, Xã Nghĩa Phú, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 71 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Trần Văn Tuần Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 18/3/1980 An táng tại: Thị trấn Hồ, Thị trấn Hồ, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 1 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Trần Văn Tuỳ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A3 · Hàng 13 · Lô 15 Xem chi tiết →
- Trần Văn Tùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1967 An táng tại: Huyện Châu Thành, Xã An Nhơn, Huyện Châu Thành, Đồng Tháp Số mộ 174 · Khu 4 Xem chi tiết →
- Trần Văn Tùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/8/1986 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 760 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Trần Văn Tùng Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Xã Mỹ Tiến, Xã Mỹ Tiến, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Xem chi tiết →
- Trần Văn Tùng Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 12/1971 An táng tại: Xã Nghĩa Hải, Xã Nghĩa Hải, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 149 · Hàng 7 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Trần Văn Túc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/12/1984 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1480 · Lô 8 Xem chi tiết →
- Trần Văn Túc Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 1/1968 An táng tại: Xã Mỹ Tiến, Xã Mỹ Tiến, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Xem chi tiết →
- Trần Văn Túc Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 12/1984 An táng tại: Xã Nghĩa Sơn, Xã Nghĩa Sơn, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
- Trần Văn Tươi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Mang Thít, Xã Tân Long Hội, Huyện Mang Thít, Vĩnh Long Số mộ 396 · Lô B · Khu C Hội Xem chi tiết →
- Trần Văn Tươi Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 27/3/1967 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 632 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Trần Văn Tương Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 3/1975 An táng tại: Xã Nghĩa Hải, Xã Nghĩa Hải, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 190 · Hàng 11 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Trần Văn Tương Năm sinh: 1911 Ngày hy sinh: 4/1951 An táng tại: Xã Thọ Nghiệp, Xã Thọ Nghiệp, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 92 · Hàng 8 · Lô 8 Xem chi tiết →
- Trần Văn Tước Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 29/4/1974 An táng tại: NTLS Bình An, Xã Tây Vinh, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 14 · Hàng 12 · Khu B Xem chi tiết →
- Trần Văn Tước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hải Tân, Phường Hải Tân, Thành phố Hải Dương, Hải Dương Số mộ 20 Xem chi tiết →
Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Trần Văn Tứ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Đức Thanh - Đức Thọ - Hà Tĩnh Hy sinh: 3/3/1973 Mai táng ban đầu: Tân Long - Bình Phục 2 - chợ Gạo - Mỹ Tho
- Trần Văn Tứ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Hoàng Cương - Thanh Ba - Vĩnh Phú Hy sinh: 16/05/1971 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 32.19.09 Ia Mơ bản đồ UTM 1/50.000
- Trần Văn Tú Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Vân Phú - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 17/07/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 99.21.08 bản đồ UTM 1/50.000