Tìm thấy 778 hồ sơ cho “Trần Văn Tú”.

  1. Trần Văn Túc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Chính, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Túc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/7/1969 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 5 · Hàng D · Lô 4 · Khu B1 Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Túc Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 14/6/1970 An táng tại: Đông Anh, Xã Tiên Dương, Huyện Đông Anh, Hà Nội Xem chi tiết →
  4. Trần Văn Túc Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 9/1973 An táng tại: Thắng Lợi, Xã Nghĩa Thắng, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Hàng 6 Xem chi tiết →
  5. Trần Văn Tưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/11/1974 An táng tại: Thị xã Hà Tĩnh, Thành phố Hà Tĩnh, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
  6. Trần Văn Tươi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/3/1960 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 4 · Hàng G · Lô 7 · Khu B1 Xem chi tiết →
  7. Trần Văn Tươi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cần Giuộc, Xã Trường Bình, Huyện Cần Giuộc, Long An Lô 4 Xem chi tiết →
  8. Trần Văn Tương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thống Nhất, Xã Thống Nhất, Huyện Gia Lộc, Hải Dương Số mộ 58 Xem chi tiết →
  9. Trần Văn Tương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thống Nhất, Xã Thống Nhất, Huyện Gia Lộc, Hải Dương Số mộ 58 Xem chi tiết →
  10. Trần Văn Tương Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Dạ Trạch, Xã Dạ Trạch, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 11 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  11. Trần Văn Tước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thái Dương, Xã Thái Dương, Huyện Bình Giang, Hải Dương Số mộ 38 Xem chi tiết →
  12. Trần Văn Tước Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Mễ Sở, Xã Mễ Sở, Huyện Văn Giang, Hưng Yên Số mộ 13 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  13. Trần Văn Tước Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Trừng Xá, Xã Trừng Xá, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 22 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  14. Trần Văn Tường Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 2/6/1982 An táng tại: An Thịnh, Xã An Thịnh, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 247 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  15. Trần Văn Tường Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 4/1972 An táng tại: Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 58 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  16. Trần Văn Tường Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 12/11/1952 An táng tại: Việt Đoàn, Xã Việt Đoàn, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 25 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  17. Trần Văn Tưởng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 10/1969 An táng tại: Nhân Khang, Xã Nhân Khang, Huyện Lý Nhân, Hà Nam Xem chi tiết →
  18. Trần Văn Tưởng Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Cương Chính, Xã Cương Chính, Huyện Tiên Lữ, Hưng Yên Số mộ 1 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  19. Trần Văn Tưởng Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Minh Tân, Xã Minh Tân, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Xem chi tiết →
  20. Trần Văn Tưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Minh Tiến, Xã Minh Tiến, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Xem chi tiết →

Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Văn Tứ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Đức Thanh - Đức Thọ - Hà Tĩnh Hy sinh: 3/3/1973 Mai táng ban đầu: Tân Long - Bình Phục 2 - chợ Gạo - Mỹ Tho
  2. Trần Văn Tứ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Hoàng Cương - Thanh Ba - Vĩnh Phú Hy sinh: 16/05/1971 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 32.19.09 Ia Mơ bản đồ UTM 1/50.000
  3. Trần Văn Tú Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Vân Phú - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 17/07/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 99.21.08 bản đồ UTM 1/50.000