Tìm thấy 143 hồ sơ cho “Trần Văn Tính”.

  1. Trần Văn Tịnh Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 30/10/1968 Quê quán: Hà Tĩnh, Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Tinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/10/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M16 · Hàng H5 · Khu A4 Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Tình Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 23/11/1965 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Hàng H4A · Khu A6 Xem chi tiết →
  4. Trần Văn Tính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 Quê quán: Bà Rịa, Bà Rịa Đơn vị: Biệt động An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  5. Trần Văn Tính Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 05/05/1968 Quê quán: Chợ Gạo, Tiền Giang, Tiền Giang Đơn vị: D261 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  6. Trần Văn Tính Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 05/05/1968 Quê quán: Chợ Gạo, Tiền Giang, Tiền Giang Đơn vị: D261 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  7. Trần Văn Tình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/02/1979 Quê quán: Lãng Công - Tam Đảo - Vĩnh Phúc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  8. Trần Văn Tình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/12/1977 Quê quán: Vũ Đông - kiến Xương - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  9. Trần Văn Tính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 Quê quán: Bà Rịa, Vũng Tàu, Vũng Tàu Đơn vị: Biệt động An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  10. Trần Văn Tính Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 24/01/1979 Quê quán: Đông Kỳ - Tứ Kỳ - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  11. Trần Văn Tĩnh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 19/04/1970 Quê quán: Thục Huyện - Thanh Sơn - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Trần Văn Tịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1975 Quê quán: Thạch Linh - Thạch Hà - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  13. Trần Văn Tịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1975 Quê quán: Thạch Linh - Thạch Hà - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  14. Trần Van Tỉnh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 02/01/1968 Quê quán: Số 16 - Hoàng Giang - Hải Hưng Đơn vị: V432 - E70 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  15. Trần Văn Tính Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 2/1/1968 Quê quán: Số 16 - Hoàng Giang - Hải Hưng Đơn vị: V432 - E70 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Bình Phước, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  16. Trần Văn Tĩnh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 19/4/1970 Quê quán: Thục Huyện - Thanh Sơn - Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Trần Văn Tình Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 17/12/1977 Quê quán: Vũ Đông - Kiến Xương - Thái Bình Đơn vị: DB - D6 - E165 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  18. Trần Văn Tính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Ý Yên, Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh Đơn vị: D1 - E6 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Kiên Giang, tỉnh Kiên Giang Xem chi tiết →
  19. Trần Văn Tình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/02/1979 Quê quán: Lãng Công - Tam Đảo - Vĩnh Phúc Đơn vị: C10 D3 E273 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  20. Trần Văn Tính Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 24/1/1979 Quê quán: Đông Kỳ - Tứ Kỳ - Hải Dương Đơn vị: C7 D5 E 165 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Văn Tính C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1945 · Từ Thuận, Vân Từ, Phú Xuyên, Hà Tây Hy sinh: 02/04/1966 Mai táng ban đầu: Xóm 5, C07, Gia Lai