Tìm thấy 262 hồ sơ cho “Trần Văn Tám”.

  1. Trần Văn Tám Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 3/11/1967 An táng tại: Cần Đước, Xã Tân Lân, Huyện Cần Đước, Long An Số mộ 7 · Lô 24 Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Tám Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cần Đước, Xã Tân Lân, Huyện Cần Đước, Long An Số mộ 4 · Lô 122 Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  4. Trần Văn Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Uyên, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  5. Trần Văn Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  6. Trần Văn Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Uyên, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  7. Trần Văn Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Lương Phú, Xã Lương Phú, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 26 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  8. Trần Văn Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1962 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 5 · Hàng 2 · Lô 20 · Khu A Xem chi tiết →
  9. Trần Văn Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1975 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 6 · Hàng U · Lô 178 · Khu A14 Xem chi tiết →
  10. Trần Văn Tâm Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 17/2/1979 An táng tại: Thanh Thủy, Xã Thanh Thủy, Huyện Thanh Liêm, Hà Nam Xem chi tiết →
  11. Trần Văn Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Nậm Loỏng, Huyện Phong Thổ, Lai Châu Số mộ 186 Xem chi tiết →
  12. Trần Văn Tâm Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 4/5/1970 An táng tại: Việt Đoàn, Xã Việt Đoàn, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 97 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  13. Trần Văn Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Định, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 738 · Hàng 38 · Khu 3 Xem chi tiết →
  14. Trần Văn Tạm Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 1/1970 An táng tại: Bình Dương, Xã Bình Dương, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 41 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  15. Trần Văn Tầm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/10/1972 An táng tại: Tiêu Động, Xã Tiêu Động, Huyện Bình Lục, Hà Nam Xem chi tiết →
  16. Trần Văn Tam Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 11/9/1969 An táng tại: Xã Thanh Bình, Xã Thanh Bình, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
  17. Trần Văn Tam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/7/1972 An táng tại: Mộc Hóa, Thị trấn Mộc Hóa, Huyện Mộc Hóa, Long An Số mộ 2 Xem chi tiết →
  18. Trần Văn Tám Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/9/1963 An táng tại: Huyện Duyên Hải, Xã Long Toàn, Huyện Duyên Hải, Trà Vinh Hàng 3 · Lô 3 · Khu B Xem chi tiết →
  19. Trần Văn Tám Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Trà Ôn, Xã Vĩnh Xuân, Huyện Trà Ôn, Vĩnh Long Hàng H6 Xem chi tiết →
  20. Trần Văn Tám Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Trà Ôn, Xã Vĩnh Xuân, Huyện Trà Ôn, Vĩnh Long Hàng H17 Xem chi tiết →

Còn 5 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Văn Tâm 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ Sinh 1945 · Bồ Lý, Lập Thạch, Vĩnh Phú Hy sinh: 11/11/1967 Mai táng ban đầu: Đồi 823
  2. Trần Văn Tâm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Đức Long - Đức Thọ - Hà Tĩnh Hy sinh: 13/03/1971
  3. Trần Văn Tam Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Vũ Yên - Minh Thuận - Nông Cống - Thanh Hóa Hy sinh: 16/11/1965 Mai táng ban đầu: Trận địa
  4. Trần Văn Tâm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Yên Hà - Bồ Lý - Lập Thạch - Vĩnh Phú Hy sinh: 11/11/1967
  5. Trần Văn Tám Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Hà Hưng - Ninh Giang - Bình Xuyên - Vĩnh Phú Hy sinh: 3/11/1969 Mai táng ban đầu: Tọa độ 81.85.08 bản đồ UTM 1/50.000