Tìm thấy 262 hồ sơ cho “Trần Văn Tám”.
- Trần Văn Tám Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 01/09/1985 Quê quán: Mỹ Lương - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: C 2 - 9903 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Trần Văn Tâm Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 7/6/1968 Quê quán: Quảng Long - Quảng Trạch - Quảng Bình Đơn vị: C20 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
- Trần Văn Tam Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 22/4/1987 Quê quán: Thanh Đồng - Thanh Chương - Nghệ An Đơn vị: E271 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
- Trần Văn Tâm Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 19/02/1985 Quê quán: Tân Đông - Gò Công Đông - Tiền Giang Đơn vị: E141 F7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Trần Văn Tâm Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 23/05/1978 Quê quán: Phú Lân - Yên Sơn - Tuyên Quang Đơn vị: C9D 9 E 266 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Văn Tâm Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 19/02/1985 Quê quán: Tân Đông - Gò Công Đông - - Tiền Giang Đơn vị: E141 F7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Trần Văn Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/11/1965 Quê quán: Mỹ Đức Đông - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: Xã Mỹ Thiện An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Trần Văn Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/11/1965 Quê quán: Mỹ Đức Đông - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: Xã Mỹ Thiện An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Trần Văn Tam Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 24/12/1977 Quê quán: Hương sơn - Mỹ Thành - Yên Thành - Nghệ An Đơn vị: C12 D9 F320 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Văn Tám Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 03/07/1962 Quê quán: Thân Cửu Nghĩa - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Xã Thân Cửu Nghĩa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Trần Văn Tám Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 05/04/1965 Quê quán: Đông Hòa Hiệp - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: xã Đông hoà Hiệp An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Trần Văn Tám Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 07/03/1962 Quê quán: Thân Cửu Nghĩa - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Xã Thân Cửu Nghĩa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Trần Văn Tám Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 04/05/1965 Quê quán: Đông Hòa Hiệp - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: xã Đông hoà Hiệp An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Trần Văn Tâm Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 9/5/1968 Quê quán: TX Châu Đốc, An Giang, An Giang Đơn vị: Ban Binh vận - SGGĐ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
- Trần Văn Tâm Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 16/05/1968 Quê quán: Phường 1 - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: Đại đội pháo Tỉnh đội MT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Trần Văn Tâm Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 16/05/1968 Quê quán: Phường 1 - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: Đại đội pháo Tỉnh đội MT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Trần Văn Tâm Em Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/7/1985 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng e3 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Trần Văn Tâm Em Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/7/1985 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng e3 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Trần Văn Tám Anh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Mỏ Cày, Xã Đa Phước Hội-Tân Hội, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 14 · Hàng 10 · Khu B Xem chi tiết →
- Trần Văn Tám Em Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/07/1985 Quê quán: Kiến An - Cợ Mới - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
Còn 5 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Trần Văn Tâm 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ Sinh 1945 · Bồ Lý, Lập Thạch, Vĩnh Phú Hy sinh: 11/11/1967 Mai táng ban đầu: Đồi 823
- Trần Văn Tâm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Đức Long - Đức Thọ - Hà Tĩnh Hy sinh: 13/03/1971
- Trần Văn Tam Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Vũ Yên - Minh Thuận - Nông Cống - Thanh Hóa Hy sinh: 16/11/1965 Mai táng ban đầu: Trận địa
- Trần Văn Tâm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Yên Hà - Bồ Lý - Lập Thạch - Vĩnh Phú Hy sinh: 11/11/1967
- Trần Văn Tám Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Hà Hưng - Ninh Giang - Bình Xuyên - Vĩnh Phú Hy sinh: 3/11/1969 Mai táng ban đầu: Tọa độ 81.85.08 bản đồ UTM 1/50.000