Tìm thấy 129 hồ sơ cho “Trần Văn Tài”.

  1. Trần Văn Tài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/3/1983 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 7 · Hàng 3 · Lô 7 · Khu A Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Tài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/2/1968 An táng tại: Phú Túc, Xã Phú Tức, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 2 · Hàng 5 · Lô 5 Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Tài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1972 An táng tại: Vinh Quang, Xã Vinh Quang, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H19 · Lô L2 Xem chi tiết →
  4. Trần Văn Tài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/12/1949 An táng tại: Hồng Thái, Xã Hồng Thái, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  5. Trần Văn Tài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1/1968 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 4 · Hàng D · Lô 94 · Khu B8 Xem chi tiết →
  6. Trần Văn Tài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/3/1968 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 1 · Hàng L · Lô 176 Xem chi tiết →
  7. Trần Văn Tài Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Tân Hồng, Phường Tân Hồng, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 14 Xem chi tiết →
  8. Trần Văn Tài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Bến Lức, Xã An Thạnh, Huyện Bến Lức, Long An Số mộ 48 · Lô 5 · Khu 2 Xem chi tiết →
  9. Trần Văn Tài Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 7/1950 An táng tại: Giao Xuân, Xã Giao Xuân, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 43 · Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
  10. Trần Văn Tái Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 23/9/1971 An táng tại: Bình Định, Xã Bình Định, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 149 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  11. Trần Văn Tại Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1954 An táng tại: Cỏ Am, Xã Cổ Am, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
  12. Trần Văn Tại Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1953 An táng tại: Hùng Thắng, Xã Hùng Thắng, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  13. Trần Văn Tại Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 1 · Hàng U · Lô 194 · Khu B15 Xem chi tiết →
  14. Trần Văn Tại Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 6/1970 An táng tại: Thắng Lợi, Xã Nghĩa Lợi, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
  15. Trần Văn Tải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/9/1973 An táng tại: Bình Thành, Xã Bình Thành, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 94 · Hàng 7 · Khu B Xem chi tiết →
  16. Trần Văn Tải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đồng Lạc, Xã Đồng Lạc, Huyện Nam Sách, Hải Dương Số mộ 7 Xem chi tiết →
  17. Trần Văn Tải Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Trung Hoà, Xã Trung Hòa, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Số mộ 15 · Khu B Xem chi tiết →
  18. Trần Văn Tải Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 17/7/1968 An táng tại: Cần Giuộc, Xã Trường Bình, Huyện Cần Giuộc, Long An Lô 1 Xem chi tiết →
  19. Trần Văn Tài Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: Chưa rõ Đơn vị: An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  20. Trần Văn Tài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: huyện Châu Thành, Xã Hòa Ân, Huyện Cầu Kè, Trà Vinh Hàng 8 · Lô 4 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Văn Tài 43 liệt sĩ Trung đoàn 66 hy sinh tại cao điểm 1338 và Ngọc Bờ Biêng, 02/6/1971 Sinh 1944 · Tiên Hồng, Tiên Sơn, Hà Bắc Hy sinh: 02/06/1971 Mai táng ban đầu: (15-99)07 quận Đắc Tô