Tìm thấy 129 hồ sơ cho “Trần Văn Tài”.

  1. Trần Văn Tài Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 22/11/1975 An táng tại: Châu Phú, An Giang Số mộ 10 · Lô 8 · Khu b1 Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Tài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/9/1974 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 7 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Tài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/11/1974 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 2 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  4. Trần Văn Tài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/2/1968 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 8 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  5. Trần Văn Tài Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 17/1/1974 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 27 · Hàng 10 · Lô 4 Xem chi tiết →
  6. Trần Văn Tài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1953 An táng tại: Cụp ngang, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 12 · Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
  7. Trần Văn Tại Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/1/1986 An táng tại: Đông Hải, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  8. TRần Văn Tãi Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 9/8/1969 An táng tại: Huyện Trà Cú, Huyện Trà Cú, Trà Vinh Hàng 3 · Lô 2 · Khu B Xem chi tiết →
  9. Trần Văn Tài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/6/1971 An táng tại: Huyện Phước Long, Huyện Phước Long, Bạc Liêu Số mộ 17 · Khu A2 Xem chi tiết →
  10. Trần Văn Tài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/7/1965 An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 1 · Khu A Xem chi tiết →
  11. Trần Văn Tài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/8/1946 An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 1 · Khu B Xem chi tiết →
  12. Trần Văn Tài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/8/1965 An táng tại: huyện Nghi Xuân, Huyện Nghi Xuân, Hà Tĩnh Số mộ 368 Xem chi tiết →
  13. Trần Văn Tài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/5/1972 An táng tại: Nghĩa trang Hợp Thịnh, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  14. Trần Văn Tài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 85 · Hàng 7 · Lô 1 Xem chi tiết →
  15. Trần Văn Tài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1962 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 1223 · Hàng 12 · Lô 4 Xem chi tiết →
  16. Trần Văn Tài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Cao Lãnh, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 31 · Khu 1 Xem chi tiết →
  17. Trần Văn Tại Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/3/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Tự Lập, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  18. Trần Văn Tài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/4/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  19. Trần Văn Tài Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  20. Trần Văn Tài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/3/1951 An táng tại: Tân Phú, Xã Tân Phú, Huyện Châu Thành, Bến Tre Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Văn Tài 43 liệt sĩ Trung đoàn 66 hy sinh tại cao điểm 1338 và Ngọc Bờ Biêng, 02/6/1971 Sinh 1944 · Tiên Hồng, Tiên Sơn, Hà Bắc Hy sinh: 02/06/1971 Mai táng ban đầu: (15-99)07 quận Đắc Tô