Tìm thấy 165 hồ sơ cho “Trần Văn Sáu”.

  1. Trần Văn Sáu Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 25/2/1966 An táng tại: Nghĩa trang Rừng Sác - Cần Giờ, Thị trấn Cần Thạnh, Huyện Cần Giờ, Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Sáu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/9/1967 An táng tại: Thị trấn Nông Trường Việt trung, Thị trấn NT Việt Trung, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 10 · Hàng 7 · Lô 2 Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Sáu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Cù Lao Dung, Thị trấn Cù Lao Dung, Huyện Cù Lao Dung, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  4. Trần văn Sáu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/11/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 36 · Lô 9 Xem chi tiết →
  5. Trần văn Sáu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 20 · Lô 2 Xem chi tiết →
  6. Trần văn Sáu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/11/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 115 · Lô 13 Xem chi tiết →
  7. Trần văn Sáu Năm sinh: 1967 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 151 · Lô 18 Xem chi tiết →
  8. Trần Văn Sáu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/02/1949 Quê quán: Bến Tre, Bến Tre Đơn vị: D309 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  9. Trần Văn Sáu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/02/1949 Quê quán: Bến Tre, Bến Tre Đơn vị: D309 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  10. Trần Văn Sáu Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 3/5/1982 An táng tại: Huyện Gò Công Đông - Thị xã Gò Công, Xã Gia Thuận, Huyên Gò Công Đông, Tiền Giang Lô d Xem chi tiết →
  11. Trần Văn Sáu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Xuân Quang 2, Xã Xuân Quang 2, Huyện Đồng Xuân, Phú Yên Số mộ 11 Xem chi tiết →
  12. Trần Văn Sáu Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 22/12/1969 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Khu A6 Xem chi tiết →
  13. Trần Văn Sáu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: An Lập, Dầu Tiếng, Dầu Tiếng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  14. Trần Văn Sáu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 05/08/1965 Quê quán: Cái Bè, Tiền Giang, Tiền Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  15. Trần Văn Sáu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 08/05/1965 Quê quán: Cái Bè, Tiền Giang, Tiền Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  16. Trần Văn Sáu Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 02/07/1969 Quê quán: Gò Công, Tiền Giang, Tiền Giang Đơn vị: D514 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  17. Trần Văn Sáu Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 07/02/1969 Quê quán: Gò Công, Tiền Giang, Tiền Giang Đơn vị: D514 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  18. Trần Văn Sáu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/7/1978 Quê quán: TP Hồ Chí Minh, TP Hồ Chí Minh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Mộc Hóa, tỉnh Long An Xem chi tiết →
  19. Trần Văn Sáu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Mỹ Long - Chợ Mới - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  20. Trần Văn Sáu Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 17/11/1969 Quê quán: Chiến Thắng - Tiên Lử - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Văn Sáu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · An Mỹ - Phụ Dục - Thái Bình Hy sinh: 18/10/1968 Mai táng ban đầu: Lộ 21, khu 5 - Gia Lai
  2. Trần Văn Sáu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Hợp Tín - Triệu Sơn - Thanh Hóa Hy sinh: 4/4/1970 Mai táng ban đầu: Tọa độ 90.33.02 bản đồ UTM 1/50.000