Tìm thấy 165 hồ sơ cho “Trần Văn Sáu”.

  1. Trần Văn Sáu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 2450 · Hàng 10 · Lô 8 Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Sáu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 1574 · Hàng 13 · Lô 5 Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Sáu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/9/1987 An táng tại: NTLS Huyện An Biên, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 3 · Hàng 28 · Khu B Xem chi tiết →
  4. Trần Văn Sáu Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 10/12/1968 An táng tại: NT xã Điện Tiến, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 9 · Hàng 2 · Khu 1 Xem chi tiết →
  5. Trần Văn Sáu Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1963 An táng tại: Nghĩa trang Tam Hải, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 33 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  6. Trần Văn Sáu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/6/1969 An táng tại: Phú Túc, Xã Phú Tức, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 1 · Hàng 1 · Lô 6 Xem chi tiết →
  7. Trần Văn Sáu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1982 An táng tại: Châu Hòa, Xã Châu Hòa, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 68 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  8. Trần Văn Sáu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/12/1967 An táng tại: Ba Tri, Xã An Thủy, Huyện Ba Tri, Bến Tre Số mộ 21 · Hàng 2 · Khu C Xem chi tiết →
  9. Trần Văn Sáu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/6/1966 An táng tại: Châu Bình, Xã Châu Bình, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 21 · Hàng 21 Xem chi tiết →
  10. Trần Văn Sáu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/10/1967 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 2 · Hàng 1 · Lô 31 · Khu A Xem chi tiết →
  11. Trần Văn Sáu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/6/1968 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 9 · Hàng 1 · Lô 4 · Khu A Xem chi tiết →
  12. Trần Văn Sáu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1973 An táng tại: Phú Phúc, Xã Phú Phúc, Huyện Lý Nhân, Hà Nam Xem chi tiết →
  13. Trần Văn Sáu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/8/1969 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 3 · Hàng U · Lô 79 · Khu A6 Xem chi tiết →
  14. Trần Văn Sáu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/6/1971 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 10 · Hàng D · Lô 4 · Khu A1 Xem chi tiết →
  15. Trần Văn Sáu Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Tống Trân, Xã Tống Trân, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Xem chi tiết →
  16. Trần Văn Sáu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/7/1978 An táng tại: Cần Giuộc, Xã Trường Bình, Huyện Cần Giuộc, Long An Lô 4 Xem chi tiết →
  17. Trần Văn Sáu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Bến Lức, Xã An Thạnh, Huyện Bến Lức, Long An Số mộ 45 · Lô 5 · Khu 5 Xem chi tiết →
  18. Trần Văn Sáu Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 25/4/1965 An táng tại: Tân Thạnh, Xã Kiến Bình, Huyện Tân Thạnh, Long An Số mộ 20 · Hàng Cột I Xem chi tiết →
  19. Trần Văn Sáu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Tân Thạnh, Xã Kiến Bình, Huyện Tân Thạnh, Long An Số mộ 1 · Hàng cột 3 Xem chi tiết →
  20. Trần Văn Sáu Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 31/3/1969 An táng tại: Đại Bái, Xã Đại Bái, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 98 · Hàng 7 Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Văn Sáu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · An Mỹ - Phụ Dục - Thái Bình Hy sinh: 18/10/1968 Mai táng ban đầu: Lộ 21, khu 5 - Gia Lai
  2. Trần Văn Sáu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Hợp Tín - Triệu Sơn - Thanh Hóa Hy sinh: 4/4/1970 Mai táng ban đầu: Tọa độ 90.33.02 bản đồ UTM 1/50.000