Tìm thấy 421 hồ sơ cho “Trần Văn Phu”.

  1. Trần Văn Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17 - 04 - 1972 Quê quán: Đồng Hải - An lão - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Phương Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Đông Hải - An Lão - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Phương Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 14/3/1988 Quê quán: Quảng Phúc - Quảng Trạch - Quảng Bình Đơn vị: Gạc Ma An táng tại: Đài Tưởng Niệm Huyện Cam Ranh, tỉnh Khánh Hòa Xem chi tiết →
  4. Trần Văn Phước Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 04/12/1973 Quê quán: Chấn Dương - Vĩnh Bảo - Hải Phòng Đơn vị: E271 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bù Đăng, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  5. Trần Văn Phức Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 13/7/1972 Quê quán: Diễn Thanh - Diễn Châu - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Trần Văn Phùng Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 23/10/1969 Quê quán: Liên Bảo - Vụ Bản - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Trần Văn Phúc Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 13/06/1972 Quê quán: Giao Long - Giao Thuỷ - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Trần Văn Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/11/1969 Quê quán: Tân Triều - Vĩnh Cửu - Đồng Nai Đơn vị: Pháo binh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  9. Trần Văn Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/11/1969 Quê quán: Tân Triều - Vĩnh Cửu - Đồng Nai Đơn vị: Pháo binh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  10. Trần Văn Phương Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 17/4/1972 Quê quán: Phú Thành - Vũ Thư - Thái Bình Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Trần Văn Phước Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 6/1/1980 Quê quán: Xuân Hán - Nha Trang - Phú Khánh Đơn vị: D1 - E812 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  12. Trần Văn Phước Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 05/02/1969 Quê quán: Điềm Hy - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: C332 QK8 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  13. Trần Văn Phước Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 02/05/1969 Quê quán: Điềm Hy - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: C332 QK8 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  14. Trần Văn Phường Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 11/08/1978 Quê quán: Phú lộc - Hưng đạo - An Thụy - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  15. Trần Văn Phượng Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 10/09/1984 Quê quán: Cao Sơn - Anh Sơn - Nghệ An Đơn vị: C23 F309 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  16. Trần Văn Phụng Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 26/11/1983 Quê quán: Ô Môn, Cần Thơ, Cần Thơ Đơn vị: E1 - F9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  17. Trần Văn Phụng Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 14/4/1968 Quê quán: Thanh Văn - Thanh Oai - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Trần Văn Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/4/1971 Quê quán: Vũ Di – Vĩnh Tưòng, Vĩnh Phúc, Vĩnh Phúc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  19. Trần Văn Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/8/1972 Quê quán: Hà Thành - Lâm Thao - Vĩnh Phú Đơn vị: D7 - E8 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Trần Văn Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1968 Quê quán: Long Tân - Nhơn Trạch - Đồng Nai Đơn vị: Xã Long Tân An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →

Còn 5 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Văn Phú Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1957 · Bình Dương - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Hy sinh: 23/10/1977 Mai táng ban đầu: Tây Ninh
  2. Trần Văn Phú Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Xóm Vũ - Phú Đa - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Hy sinh: 21/03/1969 Mai táng ban đầu: Đường 19, khu 7 - Gia Lai
  3. Trần Văn Phú Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Đăng Chiến - Thắng Lợi - Gia Lương - Hà Bắc Hy sinh: 16/10/1972 Mai táng ban đầu: Huyện 3 - Đăk Lăk
  4. Trần Văn Phu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Khôn Hà - Na Hang - Tuyên Quang Hy sinh: 15/04/1968
  5. Trần Văn Phú Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Thạch Đài - Đinh Tăng - Yên Định - Thanh Hóa Hy sinh: 17/11/1965