Tìm thấy 78 hồ sơ cho “Trần Văn Phức”.

  1. Trần Văn Phúc Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 19/2/1972 Quê quán: Thanh Hà - Thanh Chương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Phúc Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 21/01/1969 Quê quán: Ninh Hải - Ninh Giang - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Phúc Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 20 - 10 - 1972 Quê quán: Minh Khai - Vũ Thư - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Trần Văn Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18 - 8 - 1972 Quê quán: Hà Thành - Lâm Thao - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Trần Văn Phúc Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 19/02/1972 Quê quán: Thanh Hà - Thanh Chương - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  6. Trần Văn Phức Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 17/08/1894 Quê quán: Trung Sơn - Gio Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Trung Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Trần Văn Phức Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Diễn Thanh - Diễn Châu - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Trần Văn Phức Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 13/7/1972 Quê quán: Diễn Thanh - Diễn Châu - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Trần Văn Phúc Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 13/06/1972 Quê quán: Giao Long - Giao Thuỷ - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Trần Văn Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/4/1971 Quê quán: Vũ Di – Vĩnh Tưòng, Vĩnh Phúc, Vĩnh Phúc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  11. Trần Văn Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/8/1972 Quê quán: Hà Thành - Lâm Thao - Vĩnh Phú Đơn vị: D7 - E8 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Trần Văn Phức Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 2/1959 Quê quán: Trung Sơn - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Lử đoàn 338 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Trung Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Trần Văn Phúc Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 30/04/1978 Quê quán: Da hội - Thâu Khê - Tiên Sơn - Bắc Ninh Đơn vị: Lạng giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  14. Trần Văn Phúc Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 24/1/1968 Quê quán: Thạch Điền - Thạch Hà - Hà Tĩnh Đơn vị: C3 - D3 - E27 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Trần Văn Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/4/1971 Quê quán: Vũ Di – Vĩnh Tưòng, Vĩnh Phúc, Vĩnh Phúc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  16. Trần Văn Phúc Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 13/6/1972 Quê quán: Giao Long - Giao Thuỷ - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Trần Văn Phúc Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 20/10/1972 Quê quán: Minh Khai - Vũ Thư - Thái Bình Đơn vị: D bộ 6 - E24 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Trần Văn Phúc Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 14/11/1971 Quê quán: Số 3 Trần Hưng Đạo - Phủ Lý - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 18 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Văn Phúc Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Đông Thành - Thanh Ba - Vĩnh Phú Hy sinh: 16/2/1973 Mai táng ban đầu: Xóm nhà giàu - ấp Tân Long - Châu Thành - Long An (627 655)
  2. Trần Văn Phúc Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Võng La - Đông Anh - Hà Nội Hy sinh: 21/05/1970 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 98.44.01 Bản đồ UTM 1/50.000
  3. Trần Văn Phúc Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Khe Nhài - Tân Đồng - Trấn Yên - Yên Bái Hy sinh: 3/9/1969
  4. Trần Văn Phúc Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Xóm Chùa - Cấp Dẫn - Cẩm Khê - Vĩnh Phú Hy sinh: 3/5/1971 Mai táng ban đầu: Tọa độ 08.75.03 bản đồ UTM 1/50.000
  5. Trần Văn Phúc Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · Cải Đan - Phổ Yên - Bắc Thái Hy sinh: 18/02/1978
→ Xem cả 18 người trong các danh sách