Tìm thấy 421 hồ sơ cho “Trần Văn Phú”.

  1. Trần Văn Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Mỹ, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Phước Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1960 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 5 · Khu F Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Phượng Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 21/3/1969 An táng tại: NTLS xã Ân Tường Tây, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 8 · Khu A Xem chi tiết →
  4. Trần Văn Phụng Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Đa Lộc, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 33 · Hàng 5 · Lô Trái Xem chi tiết →
  5. Trần Văn phượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/7/1969 An táng tại: Hải thành, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 10 · Hàng 4 · Lô 4 Xem chi tiết →
  6. Trần Văn Phuợng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Hồng thuỷ, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 2 Xem chi tiết →
  7. Trần Văn Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 2 Xem chi tiết →
  8. Trần Văn Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 10 · Lô 15 Xem chi tiết →
  9. Trần Văn Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: huyện Nghi Xuân, Huyện Nghi Xuân, Hà Tĩnh Số mộ 438 Xem chi tiết →
  10. Trần Văn Phước Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 14/8/1972 An táng tại: Huyện Trà Cú, Huyện Trà Cú, Trà Vinh Hàng 3 · Lô 1 · Khu B Xem chi tiết →
  11. Trần Văn Phước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 6 Xem chi tiết →
  12. Trần Văn Phước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 1 · Lô 4 Xem chi tiết →
  13. Trần Văn Phước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/6/1969 An táng tại: Huyện Vĩnh Lợi, Huyện Vĩnh Lợi, Bạc Liêu Số mộ 96 · Khu A Xem chi tiết →
  14. Trần Văn Phước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/6/1978 An táng tại: Tân Châu, Thị Xã Tân Châu, An Giang Số mộ 355 · Khu B4 Xem chi tiết →
  15. Trần Văn Phước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1978 An táng tại: Tân Châu, Thị Xã Tân Châu, An Giang Số mộ 89 · Khu A2 Xem chi tiết →
  16. Trần Văn Phước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/6/1972 An táng tại: Xã Quế Long, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 11 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  17. Trần Văn Phụng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 368 · Hàng 13 · Lô 1 Xem chi tiết →
  18. Trần văn Phùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Nghĩa ninh, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 6 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
  19. Trần văn Phước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Hòa, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 608 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  20. Trần Văn Phùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/9/1972 An táng tại: NTLS Huyện An Minh, Huyện An Minh, Kiên Giang Số mộ 239 · Hàng 10 · Khu A Xem chi tiết →

Còn 5 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Văn Phú Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1957 · Bình Dương - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Hy sinh: 23/10/1977 Mai táng ban đầu: Tây Ninh
  2. Trần Văn Phú Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Xóm Vũ - Phú Đa - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Hy sinh: 21/03/1969 Mai táng ban đầu: Đường 19, khu 7 - Gia Lai
  3. Trần Văn Phú Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Đăng Chiến - Thắng Lợi - Gia Lương - Hà Bắc Hy sinh: 16/10/1972 Mai táng ban đầu: Huyện 3 - Đăk Lăk
  4. Trần Văn Phu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Khôn Hà - Na Hang - Tuyên Quang Hy sinh: 15/04/1968
  5. Trần Văn Phú Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Thạch Đài - Đinh Tăng - Yên Định - Thanh Hóa Hy sinh: 17/11/1965