Tìm thấy 421 hồ sơ cho “Trần Văn Phú”.

  1. Trần Văn Phược Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1952 An táng tại: Nhân Hưng, Xã Nhân Hưng, Huyện Lý Nhân, Hà Nam Hàng A Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Phượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Phượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  4. Trần Văn Phượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  5. Trần Văn Phượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  6. Trần Văn Phượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1969 An táng tại: Hưng Nhân, Xã Hưng Nhân, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H10 · Lô L6 Xem chi tiết →
  7. Trần Văn Phượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/12/1966 An táng tại: Bắc Hà, Phường Văn Đẩu, Quận Kiến An, Hải Phòng Xem chi tiết →
  8. Trần Văn Phục Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1989 An táng tại: Châu Hòa, Xã Châu Hòa, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 76 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  9. Trần Văn Phụng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/4/1971 An táng tại: Vĩnh An, Xã Vĩnh An, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
  10. Trần Văn Phụng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/9/1978 An táng tại: Bắc Hà, Phường Văn Đẩu, Quận Kiến An, Hải Phòng Xem chi tiết →
  11. Trần Văn Phụng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/4/1963 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 2 · Hàng L · Lô 36 · Khu B3 Xem chi tiết →
  12. Trần Văn Phụng Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Mễ Sở, Xã Mễ Sở, Huyện Văn Giang, Hưng Yên Số mộ 13 · Hàng 3 · Khu Phải Xem chi tiết →
  13. Trần Văn Phủng Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 19/9/1971 An táng tại: Đình Tổ, Xã Đình Tổ, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 82 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  14. Trần văn Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/12/1971 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 1 · Hàng D · Lô 29 · Khu B3 Xem chi tiết →
  15. Trần văn Phủng Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Việt Cường, Xã Việt Cường, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Số mộ 3 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  16. Trẫn Văn Phường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hùng Sơn, Xã Hùng Sơn, Huyện Thanh Miện, Hải Dương Số mộ 3 Xem chi tiết →
  17. Trần Văn Phung Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Xã Tam Thanh, Xã Tam Thanh, Huyện Vụ Bản, Nam Định Xem chi tiết →
  18. Trần Văn Phuy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Xã Mỹ Hà, Xã Mỹ Hà, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Số mộ 49 · Hàng 8 · Lô 2 Xem chi tiết →
  19. Trần Văn Phùng Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 7/3/1965 An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 911 Xem chi tiết →
  20. Trần Văn Phùng Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 4/1954 An táng tại: Xã Yên Trị, Xã Yên Trị, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 9 Xem chi tiết →

Còn 5 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Văn Phú Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1957 · Bình Dương - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Hy sinh: 23/10/1977 Mai táng ban đầu: Tây Ninh
  2. Trần Văn Phú Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Xóm Vũ - Phú Đa - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Hy sinh: 21/03/1969 Mai táng ban đầu: Đường 19, khu 7 - Gia Lai
  3. Trần Văn Phú Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Đăng Chiến - Thắng Lợi - Gia Lương - Hà Bắc Hy sinh: 16/10/1972 Mai táng ban đầu: Huyện 3 - Đăk Lăk
  4. Trần Văn Phu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Khôn Hà - Na Hang - Tuyên Quang Hy sinh: 15/04/1968
  5. Trần Văn Phú Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Thạch Đài - Đinh Tăng - Yên Định - Thanh Hóa Hy sinh: 17/11/1965