Tìm thấy 29 hồ sơ cho “Trần Văn Phê”.

  1. Trần Văn Phèn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Tam Bình, Thị trấn Tam Bình, Huyện Tam Bình, Vĩnh Long Số mộ 23 · Lô 11A · Khu P Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Phên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Khánh Thạnh Tân, Xã Khánh Thạnh Tân, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 7 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Phép Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/12/1984 An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 365 · Khu 1 Xem chi tiết →
  4. Trần Văn Phệnh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Thọ An, Xã Thọ An, Huyện Đan Phượng, Hà Nội Số mộ 85 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  5. Trần Văn Phen Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 10/10/1966 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M3 Xem chi tiết →
  6. Trần Văn Pheo Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 27/1/1974 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M32 · Hàng H12 · Khu A4 Xem chi tiết →
  7. Trần Văn Phèn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M31 · Hàng H5 · Khu A2 Xem chi tiết →
  8. Trần Văn Phèn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M37 · Hàng H15 · Khu A4 Xem chi tiết →
  9. Trần Văn Phến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/12/1971 Quê quán: Mộc Hóa, Long An, Long An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Mộc Hóa, tỉnh Long An Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Văn Phê E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Sinh 1950 · An Hiệp, Tứ Cường, Thanh Miện, Hải Hưng Hy sinh: 30/04/1971 Mai táng ban đầu: (15-99)09 Kon Tum Hàng 3; Ô 1; Số 28; Khối 0