Tìm thấy 29 hồ sơ cho “Trần Văn Phê”.

  1. Trần Văn Phê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 202 · Hàng 0 · Lô 2 Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Phê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/2/1970 An táng tại: An Thới, Xã An Thới, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 127 · Hàng 18 · Khu B Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Phê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/5/1964 An táng tại: Thới Thuận, Xã Thới Thuận, Huyện Bình Đại, Bến Tre Số mộ 53 · Hàng 2 · Lô 5 · Khu A Xem chi tiết →
  4. Trần Văn Phê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1951 An táng tại: Nguyễn Đức, Xã Nguyệt Đức, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 14 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  5. Trần Văn Phê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/6/1947 An táng tại: Vang Quới, Xã Vang Quới Đông, Huyện Bình Đại, Bến Tre Số mộ 51 · Hàng 3 · Lô 2 · Khu A Xem chi tiết →
  6. Trần Văn Phê Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 30/4/1970 An táng tại: Đăk Tô, Thị trấn Đắk Tô, Huyện Đắk Tô, Kon Tum Số mộ 874 · Hàng 6 · Lô 6 Xem chi tiết →
  7. Trần Văn Phế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1972 An táng tại: Xã Mỹ Thuận, Xã Mỹ Thuận, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Hàng 3 Xem chi tiết →
  8. Trần Văn Phê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Chi Lăng Nam, Xã Chi Lăng Nam, Huyện Thanh Miện, Hải Dương Số mộ 3 Xem chi tiết →
  9. Trần Văn Phê Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 19/12/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng, Xã Hải Thượng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 211 Xem chi tiết →
  10. Trần Văn Phê Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Nam Thanh - Nam Đàn - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Trần Văn Phê Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 19/12/1972 Quê quán: Nam Thanh - Nam Đàn - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Trần Văn Phê Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 30/4/1971 Quê quán: Tứ Cường - An Hiệp - Hải Hưng Đơn vị: C2 D5 E40 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
  13. Trần Văn Phê Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 30/04/1971 Quê quán: Tứ Cường - An Hiệp - Hải Hưng Đơn vị: C2 D5 E40 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đắk Tô, tỉnh Kon Tum Xem chi tiết →
  14. Trần Văn Phèn Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 16/7/1963 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 4 · Khu C Xem chi tiết →
  15. Trần Văn Phép Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/3/1966 An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Hàng 7 · Lô 7 · Khu A Xem chi tiết →
  16. Trần Văn Phép Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/3/1963 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 7 · Hàng A · Lô 156 · Khu B13 Xem chi tiết →
  17. Trần Văn Phên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/12/1974 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 3 · Lô 170 · Khu B13 Xem chi tiết →
  18. Trần Văn Phèn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1955 An táng tại: Thạnh phú, Thị trấn Thạnh Phú, Huyện Thạnh Phú, Bến Tre Số mộ 15 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  19. Trần Văn Phép Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Trần Cao, Thị trấn Trần Cao, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 1 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
  20. Trần Văn Phếu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/12/1971 An táng tại: Mộc Hóa, Thị trấn Mộc Hóa, Huyện Mộc Hóa, Long An Số mộ 22 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Văn Phê E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Sinh 1950 · An Hiệp, Tứ Cường, Thanh Miện, Hải Hưng Hy sinh: 30/04/1971 Mai táng ban đầu: (15-99)09 Kon Tum Hàng 3; Ô 1; Số 28; Khối 0