Tìm thấy 115 hồ sơ cho “Trần Văn Nhân”.

  1. Trần Văn Nhân Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 24/9/1968 Quê quán: Tiên Dương - Đông Anh - Hà Nội Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Nhân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1978 Quê quán: Vĩnh Sơn - Anh Sơn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Nhân Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 22/7/1966 Quê quán: Cam Chính - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: Cam Chính An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Chính, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Trần Văn Nhàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1/1985 Quê quán: Trường Sơn - Nông Cống - Thanh Hóa Đơn vị: C21 - E31 - F309 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  5. Trần Văn Nhàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1/1985 Quê quán: Trường Sơn - Nông Cống - Thanh Hóa Đơn vị: C21 - E31 - F309 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  6. Trần Văn Nhân Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 28 - 04 - 1982 Quê quán: Yên Xá - ý Yên - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Trần Văn Nhàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/9/1969 Quê quán: Trung An - Củ Chi - Hồ Chí Minh Đơn vị: D1 - E4 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  8. Trần Văn Nhân Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 28/4/1982 Quê quán: Yên Xá - ý Yên - Hà Nam Ninh Đơn vị: F 968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Trần Văn Nhàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/9/1969 Quê quán: Trung An - Củ Chi - Thành phố Hồ Chí Minh Đơn vị: D1 - E4 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  10. Trần Văn Nhang Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 2/6/1972 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 228 Xem chi tiết →
  11. Trần Văn Nhanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/6/1972 An táng tại: Hoà Bình, Xã Hoà Bình, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Số mộ H7 · Hàng C2 · Lô Đông Xem chi tiết →
  12. Trần Văn Nhanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/10/1967 An táng tại: Đồng Thái, Xã Đồng Thái, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  13. Trần Văn Nhanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Bến Lức, Xã An Thạnh, Huyện Bến Lức, Long An Số mộ 58 · Lô 6 · Khu 2 Xem chi tiết →
  14. Trần Văn Nhành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Tam Bình, Thị trấn Tam Bình, Huyện Tam Bình, Vĩnh Long Số mộ 14 · Lô 11C · Khu P Xem chi tiết →
  15. Trần Văn Nhảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/10/1970 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M13 · Hàng H8 · Khu B2 Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Văn Nhân D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1948 · Minh Lãng, Thư Trì, Thái Bình Hy sinh: 30/03/1972 Mai táng ban đầu: Tây làng Huỳnh
  2. Trần Văn Nhân D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1948 · Minh Lãng, Thư Trì, Thái Bình Hy sinh: 30/03/1972 Mai táng ban đầu: Tây làng Huỳnh