Trần Văn Nhận

Năm sinh1954
Quê quánĐức Minh - Đức Thọ - Hà Tĩnh
Đơn vị Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
Nhập ngũ1/1/1972
Ngày hy sinh 7/8/1973
Trường hợp hy sinhĐã quy tập
Nơi hy sinhC3Z26 - Kon Tum
An táng hiện nay Võ Định Do chính bản danh sách ghi. Vẫn nên đối chiếu lại bên kho phần mộ trước khi đi.

Nguồn: Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3, do Quân đoàn 3 lập · dòng 3436 (số thứ tự 3435).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Trần Văn Nhận” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Trần Văn Nhận” trong kho phần mộ

Bản danh sách ghi người này an táng tại Võ Định — tra kèm tên nghĩa trang thì lọc bớt được người trùng tên:

→ Tìm “Trần Văn Nhận” kèm nghĩa trang

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

9 người cùng hy sinh ngày 7/8/1973

Cùng ngày, cùng Quân đoàn 3 — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Hồ Hữu Hương sinh 1953 · Bích Sơn - Sơn Hàm - Hương Sơn - Hà Tĩnh · Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 91.14.01+2 Mộ 10 Bản đồ UTM 1/50.000
  2. Phạm Công Thọ sinh 1952 · Nghi Khê - Tân Kỳ - Tứ Kỳ - Hải Hưng · Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 91.14.01+2 Mộ 25 Bản đồ UTM 1/50.000
  3. Lương Văn Phú sinh 1952 · Trung Chính - Trung Chính - Gia Lương - Hà Bắc · Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 91.14.01+2 Mộ 23 Bản đồ UTM 1/50.000
  4. Phạm Bá Thuận sinh 1952 · Bồng Phúc - Đức Bồng - Đức Thọ - Hà Tĩnh · Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 91.14.01+2 Mộ 22 Bản đồ UTM 1/50.000
  5. Nguyễn Văn Xây sinh 1952 · Phú Dư - Quỳnh Phú - Gia Lương - Hà Bắc · Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 91.14.03 Mộ 2 Bản đồ UTM 1/50.000
  6. Trần Khắc Hưng sinh 1955 · Đồng Tổ - Thuận Thành - Hà Bắc · Đại đội 8, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 91.14.01 Mộ 1 Bản đồ UTM 1/50.000
  7. Trần Văn Đồng sinh 1953 · Minh Khai - Cẩm Ninh - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh · Trinh sát, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 91.14.01+2 Mộ 24 Bản đồ UTM 1/50.000
  8. Vũ Chí Tịch sinh 1943 · Đồng Công - Vũ Xá - Lục Nam - Hà Bắc · Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  9. Bùi Xuân Tướng sinh 1949 · Xóm Chiềng - Mỹ Đức - Tân Lạc - Hòa Bình · Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3