Tìm thấy 115 hồ sơ cho “Trần Văn Nhân”.

  1. TRẦN VĂN NHÂN Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 Quê quán: Nam Hà, Nam Hà Đơn vị: v18 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Tam Ngọc, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Nhân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 Quê quán: Nam Hà, Nam Hà Đơn vị: v18 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Tam Ngọc, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Nhẫn Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 1949 Quê quán: Quảng Bình, Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bình Chánh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  4. Trần Văn Nhẫn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/07/1978 Quê quán: Kiến Xương, Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  5. Trần Văn Nhân Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 15/5/1971 Quê quán: Đông Minh - Vũ Bảo - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
  6. Trần Văn Nhân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/4/1972 Quê quán: Bàn Qua - Bát Sát - Lao Cai An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
  7. Trần Văn Nhận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tiên Lãng, Hải Phòng, Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Củ Chi, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  8. Trần Văn Nhân Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 15/05/1971 Quê quán: Đông Minh - Vũ Bảo - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đắk Tô, tỉnh Kon Tum Xem chi tiết →
  9. Trần Văn Nhân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/04/1972 Quê quán: Bàn Qua - Bát Sát - Lào Cai An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đắk Tô, tỉnh Kon Tum Xem chi tiết →
  10. Trần Văn Nhàn Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 12/11/1977 Quê quán: Ngũ Kiên - Vĩnh Tường - Vĩnh Phúc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  11. Trần Văn Nhàn Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 19/2/1980 Quê quán: Nghĩa Đàn, Nghệ An, Nghệ An Đơn vị: E9 - F339 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long Xem chi tiết →
  12. Trần Văn Nhàn Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 12/11/1977 Quê quán: Ngũ Kiên - Vĩnh Tường - Vĩnh Phúc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  13. Trần Văn Nhân Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 24/09/1968 Quê quán: Tiên Dương - Đông Anh - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Trần Văn Nhân Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 28/10/1972 Quê quán: Thanh Khê - Thanh Chương - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Trần Văn Nhân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Phước Vinh - Châu Thành - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  16. Trần Văn Nhân Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 22 - 07 - 1966 Quê quán: Cam Chính - Cam Lộ - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Cam Chính, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Trần Văn Nhân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Phước Vinh - Châu Thành - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  18. Trần Văn Nhẫn Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 26/11/1984 Quê quán: Tân Phú - Nông Cống - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  19. Trần Văn Nhân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1978 Quê quán: Vĩnh Sơn - Anh Sơn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  20. Trần Văn Nhân Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 28/10/1972 Quê quán: Thanh Khê - Thanh Chương - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Văn Nhân D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1948 · Minh Lãng, Thư Trì, Thái Bình Hy sinh: 30/03/1972 Mai táng ban đầu: Tây làng Huỳnh
  2. Trần Văn Nhân D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1948 · Minh Lãng, Thư Trì, Thái Bình Hy sinh: 30/03/1972 Mai táng ban đầu: Tây làng Huỳnh