Tìm thấy 115 hồ sơ cho “Trần Văn Nhân”.

  1. Trần Văn Nhân Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 3/1953 An táng tại: Trực Cát, Thị trấn Cát Thành, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 71 Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Nhân Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 28/4/1982 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 23 · Lô 1B · Khu C.hoa B Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Nhân Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 24/9/1968 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 11 · Hàng L · Lô Hà Nội · Khu I Xem chi tiết →
  4. Trần Văn Nhạn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1968 An táng tại: NTLS Cát Sơn, Xã Cát Sơn, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 4 · Khu C Xem chi tiết →
  5. Trần Văn Nhận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/1/1972 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1875 · Lô 9 Xem chi tiết →
  6. Trần Văn nhẫn Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 4/1978 An táng tại: Xã Nghĩa Hồng, Xã Nghĩa Hồng, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
  7. Trần Văn Nhàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 36 · Lô 12 Xem chi tiết →
  8. Trần Văn Nhàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã An tường, Huyện Vĩnh Tường, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  9. Trần Văn Nhàn Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 7/3/1967 An táng tại: NTLS xã Nhơn Mỹ, Xã Nhơn Mỹ, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 10 · Khu B Xem chi tiết →
  10. Trần Văn Nhân Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 20/3/1968 Đơn vị: C15 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  11. Trần Văn Nhân Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 28/8/1979 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 24 · Hàng 3 · Lô 4 · Khu 4 Xem chi tiết →
  12. Trần Văn Nhân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/9/1966 An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 10 · Hàng 7 · Khu A Xem chi tiết →
  13. Trần Văn Nhân Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 28/10/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Trường, Xã Hải Trường, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 499 · Khu B Xem chi tiết →
  14. Trần Văn Nhân Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 22/7/1966 An táng tại: NTLS xã Cam Chính, Xã Cam Chính, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 170 Xem chi tiết →
  15. Trần Văn Nhẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/6/1969 An táng tại: Huyện Tiểu Cần, Thị trấn Châu Thành, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 4 · Lô 4 · Khu Dc Xem chi tiết →
  16. Trần Văn Nhẫn Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 26/11/1984 An táng tại: NTLS Lộc Ninh, Thị trấn Lộc Ninh, Huyện Lộc Ninh, Bình Phước Số mộ 17 · Khu 2A Xem chi tiết →
  17. Trần Văn Nhẫn Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 28/1/1973 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 15 · Hàng 8 · Khu B2 Xem chi tiết →
  18. Trần Văn Nhẫn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1969 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 6 · Hàng 9 · Khu K2 Xem chi tiết →
  19. Trần Văn Nhẫn Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 27/10/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Xuân, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M23 · Hàng H9 Xem chi tiết →
  20. Trần Văn Nhận Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 3/3/1967 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 12 · Hàng 8 · Khu K1 Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Văn Nhân D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1948 · Minh Lãng, Thư Trì, Thái Bình Hy sinh: 30/03/1972 Mai táng ban đầu: Tây làng Huỳnh
  2. Trần Văn Nhân D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1948 · Minh Lãng, Thư Trì, Thái Bình Hy sinh: 30/03/1972 Mai táng ban đầu: Tây làng Huỳnh