Tìm thấy 115 hồ sơ cho “Trần Văn Nhân”.

  1. Trần Văn Nhân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/3/1970 An táng tại: xã Duy ninh, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Nhân Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 3/1969 An táng tại: Nghĩa trang Tam Hoà, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 1 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Nhẩn Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 27/10/1969 An táng tại: NT xã Điện Quang, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 8 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  4. Trần Văn Nhẫn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 2456 · Hàng 10 · Lô 8 Xem chi tiết →
  5. Trần văn Nhan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 21 · Hàng 4 · Lô Ô 2 · Khu B Xem chi tiết →
  6. Trần văn Nhàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/1/1969 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 22 · Hàng 2 · Lô Ô 5 · Khu B Xem chi tiết →
  7. Trần văn Nhân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/10/1972 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 9 · Hàng 5 · Khu B 2 Xem chi tiết →
  8. Trần Văn Nhân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1962 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 1 · Hàng 1 · Lô 30 · Khu A Xem chi tiết →
  9. Trần Văn Nhân Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 5/1969 An táng tại: Giao Nhân, Xã Giao Nhân, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 15 Xem chi tiết →
  10. Trần Văn Nhạn Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 7/12/1963 An táng tại: Cần Đước, Xã Tân Lân, Huyện Cần Đước, Long An Số mộ 15 · Lô 58 Xem chi tiết →
  11. Trần Văn Nhận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1948 An táng tại: Nguyên Lý, Xã Nguyên Lý, Huyện Lý Nhân, Hà Nam Xem chi tiết →
  12. Trần Văn Nhàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Thốt Nốt, Phường Thới Thuận, Quận Thốt Nốt, Cần Thơ Số mộ 8 · Lô 18 Xem chi tiết →
  13. Trần Văn Nhàn Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 24/4/1972 An táng tại: Đăk Tô, Thị trấn Đắk Tô, Huyện Đắk Tô, Kon Tum Số mộ 44 · Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
  14. Trần Văn Nhân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/12/1955 An táng tại: Huyện Duyên Hải, Xã Long Toàn, Huyện Duyên Hải, Trà Vinh Hàng 4 · Lô 4 · Khu B Xem chi tiết →
  15. Trần Văn Nhân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Vũng Liêm, Xã Trung Hiếu, Huyện Vũng Liêm, Vĩnh Long Số mộ 100 Xem chi tiết →
  16. Trần Văn Nhân Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 27/10/1961 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng c20 · Lô 7 Xem chi tiết →
  17. Trần Văn Nhân Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Hiến Nam, Phường Hiến Nam, Thành Phố Hưng Yên, Hưng Yên Số mộ 15 · Hàng 2 · Khu Phải Xem chi tiết →
  18. Trần Văn Nhân Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 15/5/1971 An táng tại: Đăk Tô, Thị trấn Đắk Tô, Huyện Đắk Tô, Kon Tum Số mộ 562 · Hàng 8 · Lô 3 Xem chi tiết →
  19. Trần Văn Nhân Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 1982 An táng tại: Thị trấn Lâm, Thị trấn Lâm, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 41 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  20. Trần Văn Nhân Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 3/1950 An táng tại: Xã Trực Tuấn, Xã Trực Tuấn, Huyện Trực Ninh, Nam Định Hàng 6 · Lô 1 Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Văn Nhân D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1948 · Minh Lãng, Thư Trì, Thái Bình Hy sinh: 30/03/1972 Mai táng ban đầu: Tây làng Huỳnh
  2. Trần Văn Nhân D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1948 · Minh Lãng, Thư Trì, Thái Bình Hy sinh: 30/03/1972 Mai táng ban đầu: Tây làng Huỳnh