Tìm thấy 56 hồ sơ cho “Trần Văn Mạo”.

  1. Trần Văn Mão Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/10/1962 An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 5 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Mao Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/8/1968 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 24 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Mào Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 11/2/1961 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 5 · Khu F Xem chi tiết →
  4. Trần Văn Mão Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghi Lộc, Huyện Nghi Lộc, Nghệ An Xem chi tiết →
  5. Trần Văn Mão Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1947 An táng tại: Ninh Phong, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
  6. Trần Văn Mão Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/9/1966 An táng tại: huyện Cẩm Xuyên, Huyện Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh Số mộ 68 · Khu A Xem chi tiết →
  7. Trần Văn Mao Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1964 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 448 · Hàng 7 · Lô 2 Xem chi tiết →
  8. Trần Văn Mão Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Phường Nam Bình, Thành phố Ninh Bình, Ninh Bình Xem chi tiết →
  9. Trần Văn Mao Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 6/1969 An táng tại: Hưng Công, Xã Hưng Công, Huyện Bình Lục, Hà Nam Xem chi tiết →
  10. Trần Văn Mão Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  11. Trần Văn Mão Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Đình Cao, Xã Tam Đa, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 190 Xem chi tiết →
  12. Trần Văn Mão Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 12/9/1946 An táng tại: Cần Đước, Xã Tân Lân, Huyện Cần Đước, Long An Số mộ 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
  13. Trần Văn Mạo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1970 An táng tại: Vinh Quang, Xã Vinh Quang, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H9 · Lô L1 Xem chi tiết →
  14. Trần Văn Mạo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/8/1968 An táng tại: Đại Bản, Xã Đại Bản, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  15. Trần Văn Mao Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/11/1964 An táng tại: Huyện Lai Vung, Xã Long Hậu, Huyện Lai Vung, Đồng Tháp Số mộ 222 · Khu 2 Xem chi tiết →
  16. Trần Văn Mao Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 28/8/1967 An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 704 Xem chi tiết →
  17. Trần Văn Mão Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã An Hòa, Xã An Hòa, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 7 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  18. Trần Văn Mạo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/4/1980 An táng tại: Huyện Thốt Nốt, Phường Thới Thuận, Quận Thốt Nốt, Cần Thơ Số mộ 27 · Lô 11 Xem chi tiết →
  19. Trần Văn Mạo Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 20/3/1971 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 1 · Hàng 1 · Lô 16 Xem chi tiết →
  20. Trần Văn Mạo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Xã Mỹ Hà, Xã Mỹ Hà, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Số mộ 22 · Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Văn Mạo Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh chôn tại dốc Bà Dũng Hy sinh: 8/3/1969 Mai táng ban đầu: dốc Bà Dũng