Tìm thấy 418 hồ sơ cho “Trần Văn Lộ”.

  1. Trần Văn Lời Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Bình Đại, Xã Bình Thới, Huyện Bình Đại, Bến Tre Số mộ 792 · Khu Dân Chánh Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Lợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/7/1962 An táng tại: Thành Triệu, Xã Thành Triệu, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 6 · Hàng 1 · Lô 2 · Khu B Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Lợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/4/1972 An táng tại: Lương Phú, Xã Lương Phú, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 100 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  4. Trần Văn Lợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nam Chính, Xã Nam Chính, Huyện Nam Sách, Hải Dương Số mộ 20 Xem chi tiết →
  5. Trần Văn Lợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Tam Đa, Xã Tam Đa, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 85 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  6. Trần Văn Lợi Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 28/10/1966 An táng tại: Yên Phụ, Xã Yên Phụ, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 26 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  7. Trần Văn Lợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Xã Hồ Đắc Kiện, Huyện Mỹ Tú, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  8. Trần Văn Loan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/4/1960 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A2 · Hàng 2 · Lô 15 Xem chi tiết →
  9. Trần Văn Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Trần Văn Long Năm sinh: 1910 Ngày hy sinh: 11/1947 An táng tại: Xã Thanh Bình, Xã Thanh Bình, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
  11. Trần Văn Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Vũng Liêm, Xã Trung Hiếu, Huyện Vũng Liêm, Vĩnh Long Số mộ 172 Xem chi tiết →
  12. Trần Văn Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1/1987 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng b27 · Lô 5 Xem chi tiết →
  13. Trần Văn Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1/1987 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng I20 · Lô 4 Xem chi tiết →
  14. Trần Văn Long Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 5/1967 An táng tại: Xã Trực Thuận, Xã Trực Thuận, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 1 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  15. Trần Văn Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/3/1966 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 31 · Lô k · Khu K Xem chi tiết →
  16. Trần Văn Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1976 An táng tại: xã Thanh trạch, Xã Thanh Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 13 · Hàng 5 · Lô 8 Xem chi tiết →
  17. Trần Văn Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 15 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  18. Trần Văn Loãn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Xã Hải Phương, Xã Hải Phương, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 1 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
  19. Trần Văn Lòng Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 28/2/1968 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Số mộ 42140 Xem chi tiết →
  20. Trần Văn Lòng Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 17/12/1960 An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 659 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Văn Lộ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Kim Thác - Vụ Bản - Nam Hà Hy sinh: 25/05/1969 Mai táng ban đầu: Buôn E Tiêu