Tìm thấy 418 hồ sơ cho “Trần Văn Lộ”.

  1. Trần Văn Lợi Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 16/11/1978 Quê quán: Thanh Thuỷ - Kim Thanh - Hà Nam Đơn vị: F10 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Lợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/8/1972 Quê quán: Thành Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa Đơn vị: E207 - C50 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Lợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/4/1982 Quê quán: Thạch Hà, Hà Tĩnh, Hà Tĩnh Đơn vị: D2 - E250 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  4. Trần Văn Lợi Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 16/06/1978 Quê quán: Phúc Xuân - Đồng Hỷ - Thái Nguyên Đơn vị: F10 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  5. Trần Văn Lợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/4/1970 Quê quán: Phú Phúc - Lý Nhân - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  6. Trần Văn Lợi Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 22/11/1972 Quê quán: Xuân Khí - Lý Nhân - Nam Hà Đơn vị: D40 - CHC An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Trần Văn Lợi Năm sinh: 1903 Ngày hy sinh: 19/5/1967 Quê quán: Trung Giang - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Trung Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Trung Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Trần Văn Lợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/8/1972 Quê quán: Thành Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa Đơn vị: E207 - C50 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  9. Trần Văn Long Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 05/03/1979 Quê quán: Tuyên Điền - Nghi Xuân - Nghệ Tĩnh Đơn vị: C1 - D4 - E165 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  10. Trần Văn Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1964 Quê quán: Long Tân - Nhơn Tạch - Đồng Nai Đơn vị: Xã Long Tân An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  11. Trần Văn Long Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 12/2/1962 Quê quán: Lợi Thuận - Bến Cầu - Tây Ninh Đơn vị: đội Bến cầu An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  12. Trần Văn Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1964 Quê quán: Long Tân - Nhơn Tạch - Đồng Nai Đơn vị: Xã Long Tân An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  13. Trần Văn Lơn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 29/1/1973 Quê quán: Hưng Thắng - Hưng Nguyên - Nghệ An Đơn vị: C18 - E271 - F302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đức Hoà, tỉnh Long An Xem chi tiết →
  14. Trần Văn Lơn Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 20/05/1949 Quê quán: An Tịnh - Trảng Bàng - Tây Ninh Đơn vị: Công an TB An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã An Tịnh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  15. Trần Văn Lộc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/2/1971 Quê quán: Vũ Văn - Vũ Tiên - Thái Bình Đơn vị: D 46 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  16. Trần Văn Lộc Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 24/12/1967 Quê quán: Vĩnh Long - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: C1 - D4 - E270 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Trần Văn Lộng Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 28/2/1968 Quê quán: Nghĩa Ninh - Quảng Ninh - Quảng Bình Đơn vị: C18 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  18. Trần Văn Lợi Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 20 - 01 - 1972 Quê quán: TT Quảng Yên - Quảng Yên - Quảng Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Trần Văn Lợi Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 17/12/1972 Quê quán: Thiên Hương - Thủy Nguyên - Hải Phòng Đơn vị: C18 E 203 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  20. Trần Văn Lợi Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 17/04/1974 Quê quán: Hưng Thông - Hưng Yên - Nghệ An Đơn vị: 729.220. V104 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Văn Lộ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Kim Thác - Vụ Bản - Nam Hà Hy sinh: 25/05/1969 Mai táng ban đầu: Buôn E Tiêu