Tìm thấy 418 hồ sơ cho “Trần Văn Lộ”.

  1. Trần Văn Lợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1978 An táng tại: NTLS Huyện Dĩ An, Xã Tân Đông Hiệp, Huyện Dĩ An, Bình Dương Hàng 6 · Khu 1 Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Lợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NTLS Huyện Bến Cát, Thị trấn Mỹ Phước, Huyện Bến Cát, Bình Dương Số mộ 52 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Lợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/2/1986 An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 289 · Khu 8 Xem chi tiết →
  4. Trần Văn Lợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/11/1981 An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 371 · Khu 1 Xem chi tiết →
  5. Trần Văn Lợi Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Nghĩa trang xã Nguyễn Trãi, Xã Nguyễn Trãi, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 6 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  6. Trần Văn Lợi Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 5/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Vật Lại, Xã Vật Lại, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 57 · Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
  7. Trần Văn Lợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Xã Đại Đồng, Xã Đại Đồng, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 13 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  8. Trần Văn Lợi Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 22/11/1972 An táng tại: NTLS huyện Hải Lăng, Thị trấn Hải Lăng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 407 Xem chi tiết →
  9. Trần văn Lớn Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 9/2/1964 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Bình Chánh, Huyện Bình Chánh, Hồ Chí Minh Lô 8B · Khu Khu C Xem chi tiết →
  10. Trần Văn Long Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 13/05/1905 Đơn vị: Du kích xã An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tân Thạnh - Thạnh Hóa, tỉnh Long An Xem chi tiết →
  11. Trần Văn Long Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: NTLS xã Hoài Thanh Tây, Xã Hoài Thanh Tây, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 1 · Khu E Xem chi tiết →
  12. Trần Văn Long Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 12/1964 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M5 Xem chi tiết →
  13. Trần Văn Long Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 1/11/1984 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M19 Xem chi tiết →
  14. Trần Văn Loá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa Trang Huyện Cái Nước, Thị trấn Cái Nước, Huyện Cái Nước, Cà Mau Số mộ 7 · Hàng H5 · Lô Ô10 · Khu B Xem chi tiết →
  15. Trần Văn Lót Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/6/1988 An táng tại: NTLS Huyện Mỹ Tú, Thị trấn Huỳnh Hữu Nghĩa, Huyện Mỹ Tú, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  16. Trần Văn Lộc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/3/1966 An táng tại: Nghĩa Trang Huyện Cái Nước, Thị trấn Cái Nước, Huyện Cái Nước, Cà Mau Số mộ 3 · Hàng H7 · Lô Ô3 · Khu A Xem chi tiết →
  17. Trần Văn Lộc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Nghĩa Trang Huyện Đầm Đơi, Thị trấn Đầm Dơi, Huyện Đầm Dơi, Cà Mau Số mộ 21 · Khu A Xem chi tiết →
  18. Trần Văn Lộc Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 7/1/1985 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M2 Xem chi tiết →
  19. Trần Văn Lộc Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 6/3/1985 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M14 Xem chi tiết →
  20. Trần Văn Lộc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/10/1968 An táng tại: NTLS Xã Hòa Tú 1, Xã Hòa Tú 1, Huyện Mỹ Xuyên, Sóc Trăng Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Văn Lộ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Kim Thác - Vụ Bản - Nam Hà Hy sinh: 25/05/1969 Mai táng ban đầu: Buôn E Tiêu