Tìm thấy 79 hồ sơ cho “Trần Văn Lạp”.
- Trần Văn Lập Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 24237 Quê quán: Hà Bắc, Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Lập Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/5/1978 Đơn vị: D4 - E2 - F9 - QĐ4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
- Trần Văn Lập Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 5/10/1966 Quê quán: Hà Bắc, Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Lập Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/8/1967 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M30 · Hàng H4 · Khu B2 Xem chi tiết →
- Trần Văn Lập Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30 - 12 - 1969 Quê quán: Trung Lương - Bình Lục - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Lập Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 10/09/1972 Quê quán: Thanh Bình - Thanh Hà - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Lập Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 12/03/1978 Quê quán: Hưng đạo - Chí Linh - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Văn Lập Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 13 - 03 - 1972 Quê quán: Diễn Văn - Diễn Châu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Cam Chính, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Lập Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/12/1969 Quê quán: Trung Lương - Bình Lục - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Lập Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 10/6/1972 Quê quán: Minh Khai - Tiên Lữ - Hải Hưng Đơn vị: D3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Trần Văn Lập Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 10/6/1972 Quê quán: Minh Khai - Tiên Lữ - Hải Hưng Đơn vị: D3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Trần Văn Lập Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 10/9/1972 Quê quán: Thanh Bình - Thanh Hà - Hải Hưng Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Lập Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 13/3/1972 Quê quán: Diễn Văn - Diễn Châu - Nghệ An Đơn vị: 304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Chính, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Lập Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 21/01/1967 Quê quán: Thới Sơn - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Huyện đội CT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Trần Văn Lập Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/2/1969 Quê quán: Phước An - Nhơn Trạch - Đồng Nai Đơn vị: Huyện Long Thành An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trần Văn Lập Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 21/01/1967 Quê quán: Thới Sơn - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Huyện đội CT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Trần Văn Lập Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/2/1969 Quê quán: Phước An - Nhơn Trạch - Đồng Nai Đơn vị: Huyện Long Thành An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trần Văn Lập Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 16/01/1979 Quê quán: Nghĩa Hồng - Nghĩa Hưng - Hà Nam Ninh Đơn vị: C3 D4 E20 F4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Trần Văn Lập Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 16/01/1979 Quê quán: Nghĩa Hồng - Nghĩa Hưng - Hà Nam Ninh Đơn vị: C3 D4 E20 F4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.