Tìm thấy 79 hồ sơ cho “Trần Văn Lạp”.

  1. Trần Văn Lạp Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 23/12/1948 An táng tại: Lai Hạ, Xã Lai Hạ, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 17 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Lập Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/05/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Lập Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/05/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  4. Trần Văn Lập Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/9/1968 An táng tại: Ba Tri, Xã An Thủy, Huyện Ba Tri, Bến Tre Số mộ 8 · Hàng 1 · Khu B3 Xem chi tiết →
  5. Trần Văn Lập Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/9/1985 An táng tại: Bình Đại, Xã Bình Thới, Huyện Bình Đại, Bến Tre Số mộ 73 · Khu Quân Đội Xem chi tiết →
  6. Trần Văn Lập Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hưng Đạo, Xã Hưng Đạo, Huyện Chí Linh, Hải Dương Số mộ 79 Xem chi tiết →
  7. Trần Văn Lập Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Vinh Quang, Xã Vinh Quang, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H9 · Lô L1 Xem chi tiết →
  8. Trần Văn Lập Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/1/1968 An táng tại: Đại Bản, Xã Đại Bản, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  9. Trần Văn Lập Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 24/9/1952 An táng tại: Châu Sơn, Xã Châu Sơn, Huyện Duy Tiên, Hà Nam Xem chi tiết →
  10. Trần Văn Lập Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 5/3/1970 An táng tại: Mỹ Thọ, Xã Mỹ Thọ, Huyện Bình Lục, Hà Nam Xem chi tiết →
  11. Trần Văn Lập Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/2/1968 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 6 · Hàng C · Lô 28 · Khu A3 Xem chi tiết →
  12. Trần Văn Lập Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 28/9/1974 An táng tại: Bình Định, Xã Bình Định, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 184 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  13. Trần Văn Lập Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 25/12/1971 An táng tại: Cần Giuộc, Xã Trường Bình, Huyện Cần Giuộc, Long An Lô 2 Xem chi tiết →
  14. Trần Văn Lập Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 6/1972 An táng tại: Giao Xuân, Xã Giao Xuân, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 78 · Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →
  15. Trần Văn Lấp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: huyện Châu Thành, Xã Hòa Ân, Huyện Cầu Kè, Trà Vinh Hàng 12 · Lô 3 Xem chi tiết →
  16. Trần Văn Lập Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 17/4/1968 An táng tại: xã Bình Ninh, Xã Bình Ninh, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
  17. Trần Văn Lập Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Huyện Châu Thành, Xã An Nhơn, Huyện Châu Thành, Đồng Tháp Số mộ 198 · Khu 4 Xem chi tiết →
  18. Trần Văn Lập Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 7/1/1985 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1181 · Lô 6 Xem chi tiết →
  19. Trần Văn Lập Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 1/1979 An táng tại: Xã Nghĩa Hồng, Xã Nghĩa Hồng, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
  20. Trần Văn Lập Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/5/1975 Đơn vị: C15 - F7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Văn Lạp E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Sinh 1942 · Bắc Sơn, Đồng Việt, Yên Dũng, Hà Bắc Hy sinh: 19/08/1972 Mai táng ban đầu: (97-21)03 Kon Tum 1/50000