Tìm thấy 79 hồ sơ cho “Trần Văn Lạp”.

  1. Trần Văn Lạp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Độc Lập, Lai Châu Số mộ 167 Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Lấp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Văn Lâm, Huyện Văn Lâm, Hưng Yên Số mộ 337 · Hàng 8 · Khu Tây Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Lập Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/4/1975 An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Hàng 7 · Lô 7 · Khu A Xem chi tiết →
  4. Trần Văn Lập Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Hàng 21 · Lô 21 · Khu A Xem chi tiết →
  5. Trần Văn Lập Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 5 · Hàng 19 · Lô 2 Xem chi tiết →
  6. Trần Văn Lạp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/10/1967 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d11 · Khu a4 Xem chi tiết →
  7. Trần Văn Lạp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Xã Song Lộc, Huyện Can Lộc, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
  8. Trần Văn Lập Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/6/1961 An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 10 · Khu B Xem chi tiết →
  9. Trần Văn Lập Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/12/1963 An táng tại: Huyện Hương Sơn, Huyện Hương Sơn, Hà Tĩnh Số mộ 83 · Lô 2 Xem chi tiết →
  10. Trần Văn Lập Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/12/1971 An táng tại: NTLS HuyệnVĩnh Châu, Huyện Vĩnh Châu, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  11. Trần Văn Lập Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/5/1975 An táng tại: NTLS Bình Long, Thị xã Bình Long, Bình Phước Số mộ 16 · Hàng 4 · Khu D Xem chi tiết →
  12. Trần Văn Lập Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1973 An táng tại: Nghĩa trang Đông Lỗ, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  13. Trần Văn Lập Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Lương Phong, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  14. Trần Văn Lập Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/3/1971 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh An Giang, An Giang Hàng H23 · Lô 6 Xem chi tiết →
  15. Trần Văn Lập Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1966 An táng tại: NTLS Huyện Tân Hiệp, Huyện Tân Hiệp, Kiên Giang Số mộ 10 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  16. Trần Văn Lập Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Tân Hiệp, Huyện Tân Hiệp, Kiên Giang Số mộ 7 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  17. Trần văn Lập Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/10/1972 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 21 · Hàng 1 · Lô Ô 2 · Khu A Xem chi tiết →
  18. Trần Văn Lạp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 01/10/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  19. Trần Văn Lạp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/01/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  20. Trần Văn Lạp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/3/1966 An táng tại: Thị xã Hà Tĩnh, Thành phố Hà Tĩnh, Hà Tĩnh Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Văn Lạp E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Sinh 1942 · Bắc Sơn, Đồng Việt, Yên Dũng, Hà Bắc Hy sinh: 19/08/1972 Mai táng ban đầu: (97-21)03 Kon Tum 1/50000