Tìm thấy 408 hồ sơ cho “Trần Văn Lơ”.

  1. Trần Văn Lộng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/3/1974 An táng tại: NTLS Huyện Vĩnh Thuận, Huyện Vĩnh Thuận, Kiên Giang Số mộ 450 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Lới Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NT xã Điện Nam, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 10 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Lợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1974 An táng tại: Nghĩa trang Hồng Thái, Huyện Việt Yên, Bắc Giang Xem chi tiết →
  4. Trần Văn Lợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1972 An táng tại: Nghĩa trang Đông Lỗ, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  5. Trần Văn Lợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/12/1971 An táng tại: NTLS Huyện An Minh, Huyện An Minh, Kiên Giang Số mộ 343 · Hàng 11 · Khu B Xem chi tiết →
  6. Trần Văn Lợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Vĩnh Thuận, Huyện Vĩnh Thuận, Kiên Giang Số mộ 30 Xem chi tiết →
  7. Trần Văn Lợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1987 An táng tại: NTLS Huyện Kế Sách, Huyện Kế Sách, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  8. Trần văn Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/3/1968 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 31 · Hàng 1 · Lô Ô 5 · Khu B Xem chi tiết →
  9. Trần văn Lộc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/3/1980 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 22 · Hàng 8 · Lô Ô7 · Khu A Xem chi tiết →
  10. Trần văn Lộc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/2/1975 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 26 · Hàng 2 · Lô Ô 5 · Khu A Xem chi tiết →
  11. Trần văn Lời Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/4/1970 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 17 · Hàng 3 · Lô Ô 2 · Khu A Xem chi tiết →
  12. Trần Văn Loan Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 8/1971 An táng tại: Thụy Lôi, Xã Thụy Lôi, Huyện Kim Bảng, Hà Nam Xem chi tiết →
  13. Trần Văn Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Thuận Điền, Xã Thuận Điền, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 151 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  14. Trần Văn Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/12/1972 An táng tại: Ba Tri, Xã An Thủy, Huyện Ba Tri, Bến Tre Số mộ 17 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  15. Trần Văn Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 7 · Hàng 2 · Lô 17 · Khu B Xem chi tiết →
  16. Trần Văn Long Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 2/4/1988 An táng tại: Hưng Công, Xã Hưng Công, Huyện Bình Lục, Hà Nam Xem chi tiết →
  17. Trần Văn Long Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 23/12/1953 An táng tại: Đông Anh, Xã Tiên Dương, Huyện Đông Anh, Hà Nội Xem chi tiết →
  18. Trần Văn Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1/1968 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 4 · Hàng B · Lô 131 · Khu A11 Xem chi tiết →
  19. Trần Văn Long Năm sinh: 1916 Ngày hy sinh: 3/1948 An táng tại: Thị xã Sơn Tây, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Số mộ 118 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  20. Trần Văn Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/8/1978 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 2 · Hàng E · Lô 41 · Khu A4 Xem chi tiết →

Còn 12 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Văn Lộ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Kim Thác - Vụ Bản - Nam Hà Hy sinh: 25/05/1969 Mai táng ban đầu: Buôn E Tiêu
  2. Trần Văn Lô (Gia Lộc) Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
  3. Trần Văn Lộ Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 4/1972
  4. Trần Văn Lộ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Kim Thái- Vụ Bản- Nam Hà Hy sinh: 5/12/1969 Buôn E tiêu nam Ban mê Thuột
  5. Trần Văn Lơ Danh sách các liệt sĩ tại nghĩa trang liệt sĩ An Giang , ,
→ Xem cả 12 người trong các danh sách