Tìm thấy 128 hồ sơ cho “Trần Văn Lâm”.

  1. Trần Văn Lâm Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 14/09/1978 Quê quán: Liên Hiệp - Hưng Hà - Thái Bình Đơn vị: C2 - D7 - E3 - F9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Lam Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 21/11/1973 Quê quán: Vĩnh Sơn - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Xã đội Vĩnh Sơn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Lâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/4/1975 Quê quán: Nhân Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh Đơn vị: F7 - QĐ 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  4. Trần Văn Lâm Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 01/10/1978 Quê quán: An Cơ - Xuân Thủy - Hà Nam Đơn vị: E 54 F320 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  5. Trần Văn Lâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 07/01/1979 Quê quán: Bảo Lý - Lý Nhân - Hà Nam Ninh Đơn vị: C1 D1 E1 F330 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  6. Trần Văn Lâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 01/07/1979 Quê quán: Bảo Lý - Lý Nhân - Hà Nam Ninh Đơn vị: C1 D1 E1 F330 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  7. Trần Văn Lâm Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 1/12/1985 Quê quán: Phường B?n Thủy - TP Vinh - Nghệ An Đơn vị: E698 – F5 - QK 7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành Phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  8. Trần Văn Lâm Năm sinh: 19/5/1962 Ngày hy sinh: 1/12/1985 Quê quán: Phường B?n Thủy - TP Vinh - Nghệ An Đơn vị: E698 – F5 - QK 7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Văn Lâm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Cai Kinh - Hữu Lũng Hy sinh: 5/11/1970 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 47.56 Bản đồ UTM 1/50.000 Cam Pu Chia