Tìm thấy 21 hồ sơ cho “Trần Văn Khiêm”.

  1. Trần Văn Khiêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Nghĩa Trang Huyền Sơn, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Khiêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/2/1966 An táng tại: Hồ Cỏ, Xã Thạnh Hải, Huyện Thạnh Phú, Bến Tre Số mộ 5 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Khiêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ba Tri, Xã An Thủy, Huyện Ba Tri, Bến Tre Số mộ 30 · Hàng 1 · Khu C1 Xem chi tiết →
  4. Trần Văn Khiêm Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1/2/1973 An táng tại: Mỹ Thọ, Xã Mỹ Thọ, Huyện Bình Lục, Hà Nam Xem chi tiết →
  5. Trần Văn Khiêm Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 18/4/1975 An táng tại: Cần Đước, Xã Tân Lân, Huyện Cần Đước, Long An Số mộ 3 · Lô 53 Xem chi tiết →
  6. Trần Văn Khiêm Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 7/8/1949 An táng tại: Cần Đước, Xã Tân Lân, Huyện Cần Đước, Long An Số mộ 4 · Lô 25 Xem chi tiết →
  7. Trần Văn Khiêm Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 31/5/1964 An táng tại: Xã Thanh Bình, Xã Thanh Bình, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
  8. trần văn khiêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: vinh hiền, Xã Vinh Hiền, Huyện Phú Lộc, Thừa Thiên Huế Số mộ 5 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  9. Trần Văn Khiêm Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 30/5/1970 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 11 · Hàng 8 · Khu H2 Xem chi tiết →
  10. Trần Văn Khiêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/11/1974 An táng tại: NTLS Xã Hành Thịnh, Xã Hành Thịnh, Huyện Nghĩa Hành, Quảng Ngãi Số mộ 15 · Hàng 6 · Khu T Xem chi tiết →
  11. Trần Văn Khiểm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/10/1972 An táng tại: NTLS xã Triệu Long, Xã Triệu Long, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 29 · Lô A Xem chi tiết →
  12. Trần Văn Khiêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/4/1959 An táng tại: NTLS Xã Gia Hòa 1, Xã Gia Hòa 1, Huyện Mỹ Xuyên, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  13. Trần Văn Khiêm Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 16/03/1971 Quê quán: Nghi Tiến - Nghi Lộc - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Trần Văn Khiêm Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 6/3/1967 Quê quán: Đông Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  15. Trần Văn Khiêm Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 6/3/1967 Quê quán: Đông Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  16. Trần Văn Khiểm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Đông Cơ - Tiên Hải - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Triệu Long, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Trần Văn Khiêm Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 02/04/1968 Quê quán: Hải Phú - Hải Hậu - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Trần Văn Khiêm Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 13/4/1965 Quê quán: Bình Hòa Trung - Mộc Hóa - Long An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Mộc Hóa, tỉnh Long An Xem chi tiết →
  19. Trần Văn Khiêm Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 16/3/1971 Quê quán: Nghi Tiến - Nghi Lộc - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Trần Văn Khiểm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/10/1972 Quê quán: Đông Cơ - Tiên Hải - Thái Bình Đơn vị: C18 - E101 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Long, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Văn Khiêm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Quảng Lộc - Quảng Xương - Thanh Hóa Hy sinh: 28/05/1966 Mai táng ban đầu: Trận địa
  2. Trần Văn Khiêm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1955 · HTX Sứ Cách Điện - Bắc Ninh - Hà Bắc Hy sinh: 3/3/1972