Tìm thấy 197 hồ sơ cho “Trần Văn Khẩn”.

  1. Trần Văn Khánh Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 23/11/1972 Quê quán: Diễn Yên - Diễn Châu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Khánh Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 20/05/1978 Quê quán: Quảng Nhân - Quảng Xương - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Khang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tràng An - Bình Lục - Hà Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  4. Trần Văn Khanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/8/1970 Quê quán: Minh thuận - Vũ Bản - Hà Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  5. Trần Văn Khanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/8/1980 Quê quán: Hồng Sơn - Mỹ Đức - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  6. Trần Văn Khanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/6/1982 Quê quán: Hồng Minh - Hưng Hà - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  7. Trần Văn Khanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1/1981 Quê quán: Định Tân - Triệu Yên - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  8. Trần Văn Khánh Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 14 - 04 - 1973 Quê quán: Số Khánh Thiện248 - - Đống Đa - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Trần Văn Khánh Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 14/4/1973 Quê quán: Khâm Thiên - Đống Đa - Hà Nội Đơn vị: JC91KM An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Mộc Hóa, tỉnh Long An Xem chi tiết →
  10. Trần Văn Khánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 05/02/1979 Quê quán: Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh Đơn vị: C1 D4 E20 F4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  11. Trần Văn Khánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 02/05/1979 Quê quán: Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh Đơn vị: C1 D4 E20 F4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  12. Trần Văn Khánh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 25/05/1972 Quê quán: Yên Giang - Nho Quan - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  13. Trần Văn Khang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/6/1980 Quê quán: Xuân Phố - Nghi Xuân - Nghệ Tĩnh Đơn vị: C16 - E266 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  14. Trần Văn Khang Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 11/09/1978 Quê quán: Thụy Văn - Thái Thụy - Thái Bình Đơn vị: C16 E266 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  15. Trần Văn Khang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tràng An - Bình Lục - Hà Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  16. Trần Văn Khang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/6/1980 Quê quán: Xuân Phố - Nghi Xuân - Nghệ Tĩnh Đơn vị: C16 - E266 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  17. Trần Văn Khanh Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 01/03/1979 Quê quán: An Khuê - Yên Sơn - Tuyên Quang Đơn vị: C3D7E 266 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  18. Trần Văn Khanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/8/1970 Quê quán: Minh thuận - Vũ Bản - Hà Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  19. Trần Văn Khanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/6/1982 Quê quán: Hồng Minh - Hưng Hà - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  20. Trần Văn Khanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/8/1980 Quê quán: Hồng Sơn - Mỹ Đức - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Văn Khẩn 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1946 · Hợp Tiến, Mỹ Đức, Hà Tây Hy sinh: 31/03/1971 Mai táng ban đầu: Plei Lăng Lô Kram