Trần Văn Khẩn

Năm sinh1949
Quê quánTrung Kiên- Văn Lâm- Hải Hưng
Ngày hy sinh 29/03/1969
Nơi hy sinhCư Ce Pak, Kon Tum
Vị trí mộ (81-85)07 Plei Par Siêng

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1034940]: Lietsi {Họ tên=Trần Văn Khẩn, Năm sinh=1949, Ngày hy sinh=29/03/1969, Quê quán=Trung Kiên- Văn Lâm- Hải Hưng, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Cư Ce Pak, Kon Tum, Vị trí mộ=(81-85)07 Plei Par Siêng}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 15363 (số thứ tự 1034940).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Trần Văn Khẩn” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Trần Văn Khẩn” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

23 người cùng hy sinh ngày 29/03/1969

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Minh Châu sinh 1948 · Lâm Hoan- Giao Phong- Giao Thủy- Nam Hà
  2. Nông Ngọc Huỳnh sinh 1948 · Đình Cả- An Lập- Sơn Động- Hà Bắc
  3. Mai Văn Tiến sinh 1948 · Số nhà 10B- Ngõ 85- Hàng Kênh- Hải Phòng
  4. Nguyễn Văn Thâm sinh 1944 · Hòa Liễu- Thuận Tiên- Kiến Thụy- Hải Phòng
  5. Nguyễn Duy Biên sinh 1944 · 103 Trần Nhật Duật- Hải Phòng
  6. Nguyễn Trung Tuệ sinh 1948 · Vân Tập- Diễn Bình- Diễn Châu- Nghệ An
  7. Nguyễn Văn Tý sinh 1950 · Trung Lang- Nam Cát- Nam Đàn- Nghệ An
  8. Nguyễn Công Nhự sinh 1947 · Hồng Sơn- Công Thành- Yên Thành- Nghệ An
  9. Phạm Văn Tháo Vĩnh Minh- Vĩnh Lộc- Thanh Hóa
  10. Phạm Vãn Tháp sinh 1947 · Vĩnh Minh- Vĩnh Lộc- Thanh Hóa
  11. Lê Văn Chăn sinh 1940 · Thọ Vực- Thọ Xuân- Thanh Hóa
  12. Trương Công Thức sinh 1939 · Hà Thành- Hà Trung- Thanh Hóa
  13. Nguyễn Duy Biên sinh 1944 · Hà Thành- Hà Trung- Thanh Hóa
  14. Phan Ngọc Thụ sinh 1938 · Yên Kiên- Đoan Hùng- Phú Thọ
  15. Bùi Minh Thư sinh 1937 · Bải Cầu- Minh Phú- Phù Ninh- Vĩnh Phú
  16. Trần Văn Thật sinh 1945 · Phúc Lập- Tam Phúc- Vĩnh Tường- Vĩnh Phú
  17. Nguyễn Tất Lan sinh 1947 · Mỹ Hương- Yên Lập- Vĩnh Phú
  18. Phạm Tất Đắc sinh 1945 · Yên Mạc- Yên Mô- Ninh Bình
  19. Đinh Xuân Tân sinh 1949 · Ninh Khang- Gia Khánh- Ninh Bình
  20. Vũ Đình Cống sinh 1950 · Khánh Lộc- Yên Khánh- Ninh Bình
  21. Nguyễn Minh Luận sinh 1943 · Bãi Thượng- Hồng Quang- Ứng Hòa- Hà Tây
  22. Đoàn Công Thành sinh 1949 · Na Nội- Dương Nội- Hoài Đức- Hà Tây
  23. Nguyễn Văn Tài sinh 1933 · Thôn Té- Hợp Tiến- Nam Sách- Hải Hưng